SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
1) Họvàtênkhaisinh (viếtchữ in hoa): PHÙNG THỊ HẢI VÂN
2) Têngọikhác: không
3) Sinhngày: 24 tháng 08 năm 1984, Giớitính (nam, nữ): Nữ
4) Nơisinh: Trạm xá xã Quang Vinh – TP. Thái Nguyên
5) Quêquán: Thị trấn Lâm Thao,Tỉnh : Phú Thọ
6) Dântộc: Kinh, 7) Tôngiáo: không
8) Nơiđăngkýbộkhẩuthườngtrú: Tổ 17, phường Quang Trung, TP. Thái Nguyên
(Sốnhà, đườngphố, thànhphố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay: Tổ 17, phường Quang Trung, TP. TháiNguyên
(Sốnhà, đườngphố, thànhphố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10) Nghềnghiệpkhiđượctuyểndụng: Chuyênviên
11) Ngàytuyểndụng: 1/1/2007, Cơquantuyểndụng: Khoa KHTN&XH
12) Chứcvụ (chứcdanh) hiệntại: Giảng viên
(VềchínhquyềnhoặcĐảng, đoànthể, kểcảchứcvụkiêmnhiệm)
13) Côngviệcchínhđượcgiao: Phụ trách Thanh tra + Giảng dạy môn Tiếng Anh
14) Ngạchcôngchức (viênchức): chuyênviên, Mãngạch: 15.111
Bậclương: 3 Hệsố: 3.00 Ngàyhưởng: 01/01/2011.
Phụcấpchứcvụ:…….........,Phụcấpkhác: 25%
15.1- Trìnhđộgiáodụcphổthông (đãtốtnghiệplớpmấy/thuộchệnào):12/12
15.2- Trìnhđộchuyênmôncaonhất: Thạc sỹ
(TSKH, TS, Ths, cửnhân, kỹsư, caođẳng, trungcấp, sơcấp, chuyênngành)
15.3- Lýluậnchínhtrị: ………………… 15.4-Quản lýnhànước: Chuyênviên
|
(Cao cấp, trungcấp, sơcấpvàtươngđương) |
(chuyênviêncaocấp, chuyênviênchính, chuyênviên, cánsự,........) |
15.5- Ngoạingữ: TiếngAnh 15.6-Tin học: Trìnhđộ B
(Tênngoạingữ + Trìnhđộ A, B, C, D......) (Trình độ A, B, C,.......)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 22/ 7/ 2010, Ngày chính thức:…/…/……
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: .........................................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,..... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:…/…/……, Ngày xuất ngũ: …/…/…… Quân hàm cao nhất:...............
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất ................................................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thày thuốc, nghệ sĩ nhân dân và ưu tú, …)
20) Sở trường công tác: Thanh tra, giảng dạy môn Tiếng Anh
21) Khen thưởng: CSTĐCS (Hình thức cao nhất, năm nào)
22) Kỷ luật: Không.............................................................
|
(về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào) |
23) Tình trạng sức khoẻ: Tốt , Chiều cao : 1.50, Cân nặng: 42 kg, Nhóm máu: A
24) Là thương binh hạng: …./……, Là con gia đình chính sách: ..........................................
|
|
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin) |
25) Số chứng minh nhân dân: 090708008 Ngày cấp: 10/01/1995 tại CA Bắc Thái
26) Số sổ BHXH: 1909008368
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
|
Têntrường |
Chuyênngànhđàotạo, bồidưỡng |
Từtháng, năm - đếntháng, năm |
Hìnhthứcđàotạo |
Vănbằng, chứngchỉ, trìnhđộgì |
|
ĐHTN |
Chuyênviên |
11/2008 - 02/2009 |
Bồi dưỡng |
Chứng Chỉ |
|
ĐHTN |
Thạc sỹ Tiếng Anh |
T6/2008-T5/2010 |
Chính quy |
Bằng Thạc sỹ |
Ghichú: Hìnhthứcđàotạo: Chínhquy, tạichức, chuyêntu, bồidưỡng ..../ Vănbằng: TSKH, TS, Ths, Cửnhân, Kỹsư ............
28) Tómtắtquátrìnhcôngtác
|
Từtháng, nămđếntháng, năm |
Chứcdanh, chứcvụ, đơnvịcôngtác (đảng, chínhquyền, đoànthể, tổchứcxãhội), kểcảthờigianđượcđàotạo, bồidưỡngvềchuyênmôn, nghiệpvụ,...... |
|
T9/2002 - T6/2003 |
Giáo viên trường THPT Phú Bình – Thái Nguyên |
|
T7/2003 – T12/2006 |
Giáo viên trường THPT Lương Phú – Thái Nguyên |
|
T1/2007 đến nay |
Công tác tại trường Đại học Khoa học |
29) Đặcđiểmlịchsửbảnthân:
- Khairõ: bịbắt, bịtù (từngàythángnămnàođếnngàythángnămnào, ở đâu), đãkhaibáochoai, nhữngvấnđềgì? Bảnthâncólàmviệctrongchếđộcũ (cơquan, đơnvịnào, địađiểm, chứcdanh, chứcvụ, thờigianlàmviệc ....): không
- Thamgiahoặccóquanhệvớicáctổchứcchínhtrị, kinhtế, xãhộinào ở nướcngoài (làmgì, tổchứcnào, đặttrụsở ở đâu .........?): không
- Cóthânnhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anhchịemruột) ở nướcngoài (làmgì, địachỉ ........)? không
30) Quanhệgiađình
a) Vềbảnthân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặcchồng), các con, anhchịemruột
|
Mốiquanhệ |
Họvàtên |
Nămsinh |
Quêquán, nghềnghiệp, chứcdanh, chứcvụ, đơnvịcôngtác, họctập, nơi ở (trong, ngoàinước); thànhviêncáctổchứcchínhtrị - xãhội ........) |
|
Cha đẻ |
Phùng Văn Sơn |
1951 |
Kế toán – Đã nghỉ hưu |
|
Mẹ đẻ |
Phạm Thị Loan |
1954 |
Kế toán – Đã nghỉ hưu |
|
Anh trai |
Phùng Tuấn Hải |
1978 |
Kĩ sư, Công ty truyền tải Điện I Hà Nội |
|
Con trai |
Nguyễn Tuấn Minh |
2005 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Vềbênvợ (hoặcchồng): Cha, Mẹ, anhchịemruột
|
Mốiquanhệ |
Họvàtên |
Nămsinh |
Quêquán, nghềnghiệp, chứcdanh, chứcvụ, đơnvịcôngtác, họctập, nơi ở (trong, ngoàinước); thànhviêncáctổchứcchínhtrị - xãhội ........) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31) Diễnbiếnquátrìnhlươngcủacánbộ, côngchức
|
Tháng/năm |
9/2002 |
9/2003 |
9/2006 |
1/2007 |
9/2008 |
9/2010 |
1/2011 |
|
Mãngạch/bậc |
15.113/1 |
15.113/1 |
15.113/2 |
01.003/1 |
01.003/2 |
01.003/3 |
15.111/3 |
|
Hệsốlương |
1,86 x 85% |
2,34 |
2,67 |
2,34 |
2,67 |
3.00 |
3.00 |
32) Nhậnxét, đánhgiácủacơquan, đơnvịquảnlývàsửdụngcánbộ, côngchức
………………. Ngày…tháng…năm……
|
Ngườikhai
Tôixin cam đoannhữnglờikhaitrênđâylàđúngsựthật
(Kýtên, ghirõhọtên) |
Thủtrưởngcơquan, đơnvịquảnlývàsửdụng CBCC
(Kýtên, đóngdấu) |