Skip to main content

Đại học Thái Nguyên

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
  
Đại học Thái Nguyên > Quyết toán thu chi  

Quyết toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
_______________Chỉ tiêu_______________Lọc
Quyết toán thu
Tổng số thu
Học phí chính quy
46.448.056.909
Học phí phi chính quy
72.691.512.947
Thu khác
47.969.183.551
0
Quyết toán chi
Loại 14, khoản 09
01
Chi thanh toán cá nhân
100
Tiền lương
01
Lương ngạch bậc
44.689.881.154
102
Phụ cấp lương
01
Phụ cấp chức vụ
1.668.370.460
03
Phụ cấp trách nhiệm
347.192.000
04
Phụ cấp làm đêm, thêm giờ
6.847.195.264
05
Phụ cấp độc hại nguy hiểm
394.441.938
08
Phụ cấp đặc biệt các ngành
11.125.134.218
09
Phụ cấp thâm niên vượt khung
600.034.037
103
Học bổng học sinh sinh viên
03
Học sinh các trường khác trong nước
7.819.238.000
106
Các khoản đóng góp
01
Bảo hiểm xã hội
8.506.599.370
02
Bảo hiểm y tế
1.155.616.733
03
Kinh phí công đoàn
1.188.894.707
02
Chi chuyên môn nghiệp vụ
109
Thanh toán dịch vụ công cộng
01
Thanh toán tiền điện
2.313.260.181
02
Thanh toán tiền nước
1.404.105.125
03
Thanh toán tiền nhiên liệu
2.654.729.076
04
Thanh toán tiền vệ sinh môi trường
160.480.500
110
Vật tư văn phòng
01
Văn phòng phẩm
2.033.540.792
03
Mua sắm công cụ dụng cụ văn phòng
1.329.479.347
99
Vật tư văn phòng khác
768.074.894
111
Thông tin, tuyên truyền liên lạc
01
Cước phí điện thoại trong nước
1.056.674.373
02
Cước phí điện thoại quốc tế
40.047.448
06
Tuyên truyền
296.418.400
99
Chi thông tin tuyên truyền khác
653.920.162
113
Chi công tác phí
01
Tiền vé máy bay, tàu xe
1.141.626.580
02
Phụ cấp công tác phí
1.200.935.960
03
Tiền thuê phòng ngủ
727.536.890
04
Khoán công tác phí
78.065.000
99
Công tác phí khác
227.347.000
114
Chi phí thuê mướn
01
Thuê phương tiện vận tải
608.018.670
04
Thuê thiết bị các loại
19.148.000
07
Thuê lao động trong nước
148.207.600
99
Chi phí thuê mướn khác
143.515.822
117
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
02
Sửa chữa bảo dưỡng ô tô con, ô tô tải
44.822.000
06
Sửa chữa thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
100.356.900
07
Sửa chữa máy tính, máy phô tô, máy fax
312.397.761
09
Sửa chữa nhà cửa
1.077.894.988
99
Sửa chữa TSCĐ khác
1.602.633.659
119
Chi phí chuyên môn
01
Chi mua hàng hóa vật tư
3.320.140.321
03
Chi phí trang thiết bị kỹ thuật
198.402.990
04
Chi phí ấn chỉ
28.782.290
05
Chi phí đồng phục, trang phục
283.492.500
06
Sách, tài liệu
622.565.256
14
Chi thanh toán hợp đồng với bên ngoài
3.846.943.375
99
Chi phí chuyên môn khác
25.051.556.455
03
145
Chi mua tài sản
7.091.423.471
147
Chi xây lắp
2.000.000.000
133
Chi nộp ngân sách cấp trên
196.000.000
134
Chi khác
37.375.293.693
LOẠI 14 KHOẢN 10
02
Chi chuyên môn nghiệp vụ
109
Thanh toán dịch vụ công cộng
01
Thanh toán tiền điện
72.614.102
02
Thanh toán tiền nước
84.518.500
03
Thanh toán tiền nhiên liệu
29.917.398
113
Chi công tác phí
01
Tiền vé máy bay, tàu xe
800.000
02
Phụ cấp lưu trú công tác
4.200.000
114
Chi phí thuê mướn
37.867.000
119
Chi phí chuyên môn
2.278.415.100
01
Chi mua hàng hóa vật tư
16.423.000
1 - 100 Tiếp theo