| I |
TỔNG SỐ THU, CHI PHÍ, LỆ PHÍ
| | 173.120.000.000 | | |
| 1 | | 69.600.000.000 | 173.120.000.000 | | |
| | 56.200.000.000 | 105.230.000.000 | | |
| | 5.400.000.000 | 6.290.000.000 | | |
| | 8.000.000.000 | 61.600.000.000 | | |
| 2 |
Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, thu khác được để lại
| 69.600.000.000 | 173.120.000.000 | | |
|
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
| 69.600.000.000 | 173.120.000.000 | | |
| II |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (CHI SỰ NGHIỆP)
| | 171.277.000.000 | | |
| 1 |
Giáo dục, đào tạo, dạy nghề
| | 152.290.000.000 | | |
| 1.1 | | | 132.770.000.000 | | |
|
- Đào tạo ĐH, CĐ, TH, dạy nghề
| 114.254.946.000 | 125.620.000.000 | | |
|
Trong đó: + Tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh lương
| 366.000.000 | 1.590.000.000 | | |
| | 15.759.000.000 | 18.800.000.000 | | |
|
+ Đào tạo chương trình tiên tiến
| 4.100.000.000 | 7.900.000.000 | | |
| | 586.046.000 | | | |
|
+ Thanh tra giám sát kỳ thi THPT
| 660.600.000 | | | |
|
+ Bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương
| 4.293.300.000 | | | |
| | 4.600.000.000 | 7.150.000.000 | | |
| 1.2 |
Kinh phí không thường xuyên:
| | 19.520.000.000 | | |
|
- Đào tạo lại và BD nghiệp vụ khác cho CB, CNV
| 270.000.000 | 220.000.000 | | |
|
- DA ĐT, BD giáo viên, giảng viên và CBQL giáo dục
| 500.000.000 | 300.000.000 | | |
|
- DA ĐT cán bộ tin học, đưa tin học vào nhà trường
| 1.500.000.000 | 500.000.000 | | |
|
- CTMT về: + Xây dựng cơ bản
| | 12.500.000.000 | | |
|
+ Thiết bị đào tạo ĐH, CĐ
| | 5.000.000.000 | | |
|
- DA tăng cường năng lực dạy nghề
| 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | | |
| 2 | | 12.341.000.000 | 18.687.000.000 | | |
| 2.1 |
Thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ (các cấp)
| | 14.187.000.000 | | |
| 2.2 |
DA tăng cường năng lực từ các TTCN KHCN
| | 4.500.000.000 | | |
| 3 | | 300.000.000 | 300.000.000 | | |
|
- Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động
| | 300.000.000 | | |
| 4 |
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
| 430.000.000 | | | |
| III |
VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG
| 104.160.000.000 | 51.000.000.000 | | |
| 1 |
DA phòng thí nghiệm tự động hóa trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp
| 8.211.000.000 | 12.000.000.000 | | |
| 2 |
Nhà tập luyện thi đấu TT ĐHTN
| 10.404.000.000 | | | |
| 3 |
DA TT Giáo dục quốc phòng
| 42.270.000.000 | 4.000.000.000 | | |
| 4 |
Nhà làm việc và nghiên cứu trường ĐH Y-Dược
| 6.000.000.000 | | | |
| 5 |
Nhà GĐ A1 trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
| 5.275.000.000 | | | |
| 6 |
Phòng TN huyết học chuẩn đoán hình ảnh trường ĐH Y-Dược
| 12.000.000.000 | 11.000.000.000 | | |
| 7 |
Đền bù giải phóng mặt bằng
| 12.000.000.000 | | | |
| 8 | | 8.000.000.000 | | | |
| 9 |
DA đền bù giải phóng mặt bằng giai đoạn 2
| | 10.000.000.000 | | |
| 10 |
DAXD GĐ 5 tầng trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
| | 7.000.000.000 | | |
| 11 |
DAXD GĐ 5 tầng trường ĐH Khoa học
| | 7.000.000.000 | | |