Skip to main content

Đại học Thái Nguyên

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
  
Đại học Thái Nguyên > Công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2010.  

Công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2010.

Modify settings and columns
Công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2010
  
View: 
AB
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1Số CBVC hưởng lương NS (người)
2.545
465
421
325
354
172
175
141
105
178
55
36
8
4
106
2Quy mô HS-SV BQ quy đổi
38.466
6.351
9.143
5.725
3.320
3.037
2.349
2.432
944
3.913
1.252
Trong đó:
2.1- Quy mô SV huấn luyện tại TTGDQP (*)
1.252
294
211
159
196
96
86
41
50
119
2.2- Quy mô HS-SV BQ quy đổi giao NS
37.672
6.037
8.952
5.576
3.320
3.037
2.349
2.432
919
3.798
1.252
2.3- Sinh viên SP (*)
7.688
5.972
870
248
560
38
3Thu phí, lệ phí và thu khác
173.120.000.000
24.500.000.000
36.000.000.000
32.000.000.000
29.700.000.000
12.850.000.000
7.500.000.000
10.000.000.000
1.470.000.000
7.050.000.000
2.400.000.000
4.100.000.000
400.000.000
150.000.000
0
5.000.000.000
4Chi thường xuyên
125.620.000.000
32.894.001.000
23.069.166.000
13.948.963.000
12.039.787.000
5.904.770.000
6.370.199.000
4.426.797.000
5.472.866.000
7.249.030.000
1.800.577.000
1.433.553.000
559.289.000
491.050.000
7.294.753.000
2.665.200.000
Trong đó tiết kiệm chi
1.590.000.000
340.000.000
340.000.000
235.000.000
235.000.000
90.000.000
90.000.000
70.000.000
30.000.000
80.000.000
9.000.000
15.000.000
4.000.000
2.000.000
50.000.000
5Chi ĐT sau Đại học
7.150.000.000
2.392.000.000
760.000.000
1.163.000.000
891.000.000
670.000.000
458.000.000
490.000.000
326.000.000
6Chi Đào tạo & BD CBVC
220.000.000
220.000.000
7Chi NCKH
18.867.000.000
6.404.000.000
1.065.000.000
6.423.000.000
515.000.000
382.000.000
2.001.000.000
251.000.000
66.000.000
82.000.000
16.000.000
10.000.000
326.500.000
1.145.500.000
Trong đó: Tiết kiệm 10%
Trong đó: chi HĐKHCN
14.187.000.000
3.404.000.000
1.065.000.000
6.423.000.000
515.000.000
382.000.000
501.000.000
251.000.000
66.000.000
82.000.000
16.000.000
10.000.000
326.500.000
1.145.500.000
8Chi chương trình MT
19.600.000.000
8.550.000.000
800.000.000
5.230.000.000
720.000.000
360.000.000
1.240.000.000
1.120.000.000
120.000.000
1.060.000.000
60.000.000
40.000.000
300.000.000
9Kinh phí XDCB
51.000.000.000
12.000.000.000
11.000.000.000
7.000.000.000
17.000.000.000
4.000.000.000
Dự phòng
Cộng chi NS trong năm
222.277.000.000
50.240.001.000
37.694.166.000
26.764.963.000
25.165.787.000
14.316.770.000
27.069.199.000
6.287.797.000
5.658.866.000
8.391.030.000
5.876.577.000
1.483.553.000
559.289.000
491.050.000
7.621.253.000
4.656.700.000