Skip to main content

Đại học Thái Nguyên

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
  
Đại học Thái Nguyên > CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009  

CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009

Modify settings and columns
CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
  
View: 
Tổng cộng
144.595.946.000
23.229.496.000
8.118.700.000
35.413.271.000
18.693.480.000
16.572.100.000
12.851.570.000
5.727.361.000
7.679.170.000
5.666.438.000
4.007.700.000
3.670.230.000
1.134.630.000
1.372.800.000
459.000.000
1Bảo vệ môi trường
430.000.000
50.000.000
380.000.000
2Kinh tế
300.000.000
300.000.000
3Nghiên cứu khoa học
12.341.000.000
1.807.000.000
469.500.000
2.352.500.000
1.301.500.000
3.773.500.000
720.500.000
653.000.000
559.500.000
160.000.000
411.000.000
110.000.000
23.000.000
* Tiết kiệm điều chỉnh tiền lương
390.000.000
59.500.000
76.400.000
41.600.000
123.200.000
23.700.000
24.450.000
18.200.000
5.200.000
13.400.000
3.600.000
750.000
3.1- Tăng cường năng lực
400.000.000
400.000.000
3.2- Chi hoạt động khoa học
11.941.000.000
1.407.000.000
469.500.000
2.352.500.000
1.301.500.000
3.773.500.000
720.500.000
653.000.000
559.500.000
160.000.000
41.100.000
110.000.000
23.000.000
4Giáo dục học chuyên nghiệp
2.860.000.000
2.430.000.000
430.000.000
5Dạy nghề
4.620.000.000
4.620.000.000
6Đào tạo Đại học
102.174.946.000
3.802.146.000
7.649.200.000
31.508.671.000
16.858.560.000
12.085.350.000
8.661.500.000
4.772.011.000
6.522.880.000
456.438.000
3.354.530.000
3.560.230.000
1.111.630.000
1.372.800.000
459.000.000
7Đào tạo sau Đại học
4.600.000.000
300.350.000
1.552.100.000
533.420.000
713.250.000
739.570.000
302.350.000
216.790.000
242.170.000
8Chương trình mục tiêu QG
17.000.000.000
17.000.000.000
9Đào tạo và bồi dưỡng
270.000.000
270.000.000