Skip to main content

Trường Đại học KT&QTKD

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học KT&QTKD > Quyết toán thu chi  

Quyết toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
_______________Chỉ tiêu_______________Lọc
I/Quyết toán thu
17.299.849.207
17.299.849.207
Tổng số thu
17.299.849.207
17.299.849.207
Ngân sách
4.378.480.000
4.378.480.000
Thu học phí, lệ phí
11.922.309.650
11.922.309.650
Thu khác (hội thảo quốc tế, dự án, chuyển đổi cao học, khởi sự DN, NCKH do ĐH Sogang HQ cấp, các lớp ngắn hạn)
999.059.557
999.059.557
II/ Tổng chi (II = (*) + (**))
17.045.333.338
17.045.333.338
Tng cng quyết toán chi ngân sách (*)
15.651.969.731
15.651.969.731
LOẠI 14 KHOẢN 09
15.349.170.731
15.349.170.731
01
Chi thanh toán cá nhân
9.312.554.435
9.312.554.435
100
Tiền lương
3.806.373.995
3.806.373.995
01
Lương ngạch bậc
2.496.719.783
2.496.719.783
03
Lương hợp đồng dài hạn
1.309.654.212
1.309.654.212
101
Tiền công
76.560.000
76.560.000
01
Tiền công theo hợp đồng vụ, việc
73.610.000
73.610.000
99
Tiền công khác
2.950.000
2.950.000
102
Phụ cấp lương
1.145.311.534
1.145.311.534
01
Phụ cấp chức vụ
155.961.000
155.961.000
03
Phụ cấp trách nhiệm
14.256.000
14.256.000
04
Phụ cấp làm đêm, thêm giờ
195.529.437
195.529.437
05
Phụ cấp độc hại nguy hiểm
1.296.000
1.296.000
08
Phụ cấp đặc biệt các ngành
738.486.820
738.486.820
09
Phụ cấp thâm niên vượt khung
11.518.497
11.518.497
99
Phụ cấp lương khác
28.263.780
28.263.780
103
Học bổng học sinh sinh viên
649.320.000
649.320.000
03
Học sinh các trường khác trong nước
649.320.000
649.320.000
105
Phúc lợi tập thể
62.258.700
62.258.700
01
Trợ cấp khó khăn thường xuyên
48.600.000
48.600.000
99
Các khoản phúc lợi khác
13.658.700
13.658.700
106
Các khoản đóng góp
789.864.686
789.864.686
01
Bảo hiểm xã hội
631.138.937
631.138.937
02
Bảo hiểm y tế
77.972.285
77.972.285
03
Kinh phí công đoàn
80.753.464
80.753.464
108
Các khoản thảnh toán khác cho cá nhân
2.782.865.520
2.782.865.520
99
Trợ cấp, phụ cấp khác
2.782.865.520
2.782.865.520
02
Chi chuyên môn nghiệp vụ
3.141.782.396
3.141.782.396
109
Thanh toán dịch vụ công cộng
387.887.525
387.887.525
01
Thanh toán tiền điện
109.699.200
109.699.200
02
Thanh toán tiền nước
50.579.375
50.579.375
03
Thanh toán tiền nhiên liệu
227.608.950
227.608.950
04
Thanh toán tiền vệ sinh môi trường
0
0
110
Vật tư văn phòng
264.350.175
264.350.175
01
Văn phòng phẩm
175.038.675
175.038.675
03
Mua sắm công cụ dụng cụ văn phòng
57.508.500
57.508.500
99
Vật tư văn phòng khác
31.803.000
31.803.000
111
Thông tin, tuyên truyền liên lạc
317.916.040
317.916.040
01
Cước phí điện thoại trong nước
180.323.911
180.323.911
03
Cước bưu chính
8.524.029
8.524.029
06
Tuyên truyền
26.025.000
26.025.000
07
Quảng cáo
16.467.500
16.467.500
08
Phim ảnh
1.664.000
1.664.000
10
Sách báo, tạp chí thư viện
61.251.200
61.251.200
99
Chi thông tin tuyên truyền khác
23.660.400
23.660.400
112
Chi hội nghị
108.260.000
108.260.000
01
Mua tài liệu
380.000
380.000
02
Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
17.698.000
17.698.000
04
Tiền thuê phòng ngủ
2.000.000
2.000.000
05
Thuê hội trường, phương tiện VC
6.700.000
6.700.000
07
Chi bù tiền ăn
68.155.000
68.155.000
99
Chi phí hội nghị khác
13.327.000
13.327.000
113
Chi công tác phí
253.805.800
253.805.800
01
Tiền vé máy bay, tàu xe
80.969.000
80.969.000
02
Phụ cấp công tác phí
57.155.000
57.155.000
03
Tiền thuê phòng ngủ
100.887.800
100.887.800
04
Khoán công tác phí
8.150.000
8.150.000
99
Công tác phí khác
6.644.000
6.644.000
114
Chi phí thuê mướn
92.376.000
92.376.000
01
Thuê phương tiện vận tải
32.142.000
32.142.000
02
Thuê nhà
7.794.000
7.794.000
07
Thuê lao động trong nước
5.835.000
5.835.000
99
Chi phí thuê mướn khác
46.605.000
46.605.000
115
Chi đoàn ra
76.794.883
76.794.883
01
Tiền vé máy bay, tầu xe
22.968.650
22.968.650
02
Tiền ăn cho đoàn ra
30.663.445
30.663.445
03
Tiền ở cho đoàn ra
4.132.038
4.132.038
05
Phí và lệ phí có liên quan
2.474.000
2.474.000
99
Chi đoàn ra khác
16.556.750
16.556.750
116
Chi đoàn vào
47.082.800
47.082.800
02
Tiền ăn cho đoàn vào
35.218.000
35.218.000
03
Tiền ở cho đoàn vào
5.859.900
5.859.900
99
Chi đoàn vào khác
6.004.900
6.004.900
117
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
366.937.273
366.937.273
02
Sửa chữa bảo dưỡng ô tô con, ô tô tải
38.491.150
38.491.150
07
Sửa chữa máy tính, máy phô tô, máy fax
34.669.953
34.669.953
08
Sửa chữa máy điều hòa nhiệt độ
830.000
830.000
09
Sửa chữa nhà cửa
101.421.260
101.421.260
12
Sưả chữa đường điện, cấp thoát nước
58.026.910
58.026.910
13
Đường sá, cầu cống, bến cảng
19.678.000
19.678.000
99
Sửa chữa TSCĐ khác
113.820.000
113.820.000
119
Chi phí chuyên môn
1.226.371.900
1.226.371.900
01
Chi mua hàng hóa vật tư
45.229.300
45.229.300
03
Chi mua in ấn
108.900
108.900
04
Đồng phục, trang phục
21.740.000
21.740.000
06
Sách, tài liệu
11.325.000
11.325.000
14
Chi thanh toán hợp đồng với bên ngoài
228.933.100
228.933.100
99
Chi phí chuyên môn khác
919.035.600
919.035.600
03
Chi mua sắm tài sản
144.171.000
144.171.000
118
Sửa chữa lớn TSCĐ
78.971.000
78.971.000
09
Sửa chữa lớn nhà cửa
78.971.000
78.971.000
145
Mua sắm TS dùng cho công tác chuyên môn
65.200.000
65.200.000
1 - 100 Tiếp theo