Skip to main content

Trường Đại học KT&QTKD

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học KT&QTKD > Quyết toán thu chi năm 2009  

Quyết toán thu chi năm 2009

Modify settings and columns
Quyết toán thu chi năm 2009
  
View: 
_______________Chỉ tiêu_______________Lọc
QUYẾT TOÁN THU
23.396.892.482
23.396.892.482
Ngân sách
5.727.361.000
5.727.361.000
Thu học phí, lệ phí đào tạo trong nước
14.929.813.799
14.929.813.799
Thu học phí lớp liên kết quốc tế
2.566.657.683
2.566.657.683
Thu các lớp ngắn hạn
173.060.000
173.060.000
QUYẾT TOÁN CHI
22.077.257.791
22.077.257.791
Tổng cộng quyết toán chi ngân sách (I= I.1+I.2+I.3)
20.085.808.016
20.085.808.016
Loại 490 khoản 502
19.170.458.016
19.170.458.016
1
Nhóm 1: Chi thanh toán cho CN
12.100.884.430
12.100.884.430
6.000
Tiền lương
4.814.290.808
4.814.290.808
6001
Lương ngạch, bậc theo QL được duyệt
3.364.175.323
3.364.175.323
6004
Lương HĐ dài hạn
1.450.115.485
1.450.115.485
6.050
Tiền công lao động TX theo hợp đồng
138.790.000
138.790.000
6051
Tiền công trả LĐ thường xuyên theo HĐ
136.800.000
136.800.000
6099
Khác
1.990.000
1.990.000
6.100
Phụ cấp lương (Theo chế độ quy định)
1.515.141.037
1.515.141.037
6101
Phụ cấp chức vụ
196.021.000
196.021.000
6106
Phụ cấp thêm giờ
170.386.374
170.386.374
6107
Phụ cấp độc hại, nguy hiểm
1.472.000
1.472.000
6112
Phụ cấp ưu đãi nghề
974.651.534
974.651.534
6113
Phụ cấp trách nhiệm theo nghề
56.095.000
56.095.000
6114
Phụ cấp trực
46.888.900
46.888.900
6116
Phụ cấp đặc biệt khác của ngành
9.616.200
9.616.200
6117
Phụ cấp thâm niên vượt khung
14.710.029
14.710.029
6149
Phụ cấp khác
45.300.000
45.300.000
6.150
Học bổng HSSV
404.860.000
404.860.000
6153
Học bổng HSSV
387.780.000
387.780.000
6199
Khác
17.080.000
17.080.000
6.200
Tiền thưởng (theo chế độ quy định)
20.000.000
20.000.000
6249
Khác
20.000.000
20.000.000
6.250
Phúc lợi tập thể
71.635.800
71.635.800
6251
Trợ cấp khó khăn thường xuyên
1.350.000
1.350.000
6254
Thuốc Y tế trong cơ quan, đơn vị
704.000
704.000
6256
Tiền khám bệnh định kỳ
24.307.000
24.307.000
6257
Tiền nước uống
17.194.800
17.194.800
6299
Các khoản khác
28.080.000
28.080.000
6.300
Các khoản đóng góp
1.023.791.326
1.023.791.326
6301
Bảo hiểm xã hội
803.881.802
803.881.802
6302
Bảo hiểm y tế
102.295.007
102.295.007
6303
Kinh phí công đoàn
89.724.316
89.724.316
6349
Khác (BHTN)
27.890.201
27.890.201
6.400
Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
4.112.375.459
4.112.375.459
6404
Chi chênh thu nhập thực tế so với lương
273.815.490
273.815.490
6449
Trợ cấp phụ cấp khác
3.838.559.969
3.838.559.969
2
Nhóm 2  Chi về hàng hóa, DV, chuyên môn NV
4.383.171.447
4.383.171.447
6.500
Thanh toán dịch vụ công cộng
514.852.998
514.852.998
6501
Thanh toán tiền điện
190.375.848
190.375.848
6502
Thanh toán tiền nước
136.743.000
136.743.000
6503
Thanh toán tiền nhiên liệu
187.734.150
187.734.150
6.550
Vật tư văn phòng (Khối HCQL)
562.466.505
562.466.505
6551
Văn phòng phẩm
124.554.400
124.554.400
6552
Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
200.097.750
200.097.750
6553
Khoán văn phòng phẩm
153.207.655
153.207.655
6599
Vật tư văn phòng khác
84.606.700
84.606.700
6.600
Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
422.732.519
422.732.519
6601
Cước phí điện thoại trong nước
79.400.761
79.400.761
6603
Cước phí bưu chính
15.108.075
15.108.075
6606
Tuyên truyền
77.500.000
77.500.000
6607
Quảng cáo
22.000.000
22.000.000
6608
Phim ảnh
1.280.000
1.280.000
6611
Ấn phẩm truyền thông
3.750.000
3.750.000
6612
Sách, báo, tạp chí thư viện
48.595.700
48.595.700
6615
Thuê bao đường điện thoại
495.000
495.000
6617
Cước phí Internet, thư viện điện tử
91.162.983
91.162.983
6618
Khoán điện thoại
69.900.000
69.900.000
6649
Khác
13.540.000
13.540.000
6.650
Hội nghị
109.950.090
109.950.090
6652
Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
26.050.000
26.050.000
6657
Các khoản thuê mướn khác PV hội nghị
1.030.000
1.030.000
6658
Chi bù tiền ăn
70.284.000
70.284.000
6699
Chi phí khác
12.586.090
12.586.090
6.700
Công tác phí
283.572.900
283.572.900
6701
Tiền vé máy bay, tàu xe
34.227.000
34.227.000
6702
Phụ cấp công tác phí
97.060.000
97.060.000
6703
Tiền thuê phòng ngủ
120.060.900
120.060.900
6704
Khoán công tác phí
6.700.000
6.700.000
6749
Khác
25.525.000
25.525.000
6.750
Chi phí thuê mướn
83.337.000
83.337.000
6751
Thuê phương tiện vận chuyển
19.830.000
19.830.000
6752
Thuê nhà
19.530.000
19.530.000
6757
Thuê lao động trong nước
400.000
400.000
6799
Thuê mướn khác
43.577.000
43.577.000
6.800
Chi đoàn ra
13.217.600
13.217.600
6805
Phí, lệ phí có liên quan
13.117.600
13.117.600
6.850
Chi đoàn vào
86.557.500
86.557.500
6851
Tiền vé máy bay, tàu, xe, phương tiện đi lại
9.540.000
9.540.000
6852
Tiền ăn
54.634.700
54.634.700
6853
Tiền ở
17.230.000
17.230.000
6855
Phí, lệ phí liên quan
177.800
177.800
6899
Khác
4.975.000
4.975.000
6.900
Sửa chữa TXTS, duy tu BD công trình
313.686.635
313.686.635
6902
Sửa chữa ô tô con, ô tô tải
46.480.700
46.480.700
6906
Sửa chữa điều hoà
1.170.000
1.170.000
6907
Nhà cửa
88.419.035
88.419.035
6912
Thiết bị tin học
42.304.500
42.304.500
6913
Máy phôtô
10.245.000
10.245.000
6921
S/C đường điện cấp thoát nước
20.485.500
20.485.500
6922
Đường sá, cầu cống
55.821.000
55.821.000
6949
Sửa chữa TS khác
48.760.900
48.760.900
7.000
Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
1.992.797.700
1.992.797.700
1 - 100 Tiếp theo