Skip to main content

Trường Đại học KT&QTKD

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học KT&QTKD > Dự toán thu chi  

Dự toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
Chỉ tiêuLọc
A
TỔNG NGUỒN THU
30.456.736
31.347.965
43.196.783
46.500.000
I
Kinh phí từ năm trước chuyển sang
630.000
0
0
0
II
Dự toán nguồn thu trong năm
29.826.736
31.347.965
43.196.783
46.500.000
2.1
Ngân sách nhà nước cấp
5.076.000
6.956.770
7.297.828
7.570.000
1
Nghiên cứu khoa học
556.000
382.000
352.260
370.000
2
Đào tạo đại học
4.300.000
5.904.770
6.081.913
6.300.000
3
Đào tạo sau đại học
220.000
670.000
863.655
900.000
2.2
Thu phí, lệ phí
24.750.736
24.391.195
35.898.955
38.930.000
1
Học phí hệ chính quy
4.000.000
5.440.000
12.000.000
13.200.000
2
Học phí hệ liên kết quốc tế
3.782.000
4.881.195
4.466.100
4.500.000
3
Học phí phi chính quy
14.500.000
12.500.000
16.000.000
17.600.000
4
Lệ phí tuyển sinh
425.500
370.000
580.000
630.000
5
Thu khác (Cử tuyển, dự án, KTX,...)
2.043.236
1.200.000
2.852.855
3.000.000
B
DỰ TOÁN CHI NSNN
30.456.736
31.347.965
43.196.783
46.500.000
I
Loại 370- 371 (Nghiên cứu khoa học)
556.000
382.000
352.260
370.000
1
Chi thanh toán cá nhân
0
0
0
0
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
556.000
382.000
352.260
370.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
0
0
0
0
4
Chi khác
0
0
0
0
II
Loại 490- 502 (Đào tạo đại học)
4.300.000
5.904.770
6.081.913
6.300.000
1
Chi thanh toán cá nhân
3.864.000
4.971.788
5.506.913
5.500.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
411.000
720.000
575.000
600.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
0
131.000
0
0
4
Chi khác
25.000
81.982
0
200.000
III
Loại 490- 503 (Đào tạo sau đại học)
220.000
670.000
863.655
900.000
1
Chi thanh toán cá nhân
0
0
0
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
178.000
600.000
535.655
700.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
0
0
183.000
4
Chi khác
42.000
70.000
145.000
200.000
IV
Loại 490- 706 (Học phí chính quy)
4.000.000
5.440.000
12.000.000
13.200.000
1
Chi thanh toán cá nhân
2.441.000
3.801.500
6.879.840
8.600.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
758.900
955.500
2.258.500
2.500.000
3
Trích nộp cấp trên, đơn vị LK, trả nợ
360.000
443.000
1.480.000
600.000
4
Chi khác (Chi khác và trích lập các quỹ)
440.100
240.000
1.381.660
1.500.000
V
Loại 490- 707 (Lệ phí tuyển sinh VLVH)
425.500
370.000
580.000
630.000
1
Chi thanh toán cá nhân
0
0
0
0
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
312.170
290.000
500.000
530.000
3
Trích nộp cấp trên, đơn vị LK
32.720
0
0
0
4
Chi khác
80.610
80.000
80.000
100.000
VI
Loại 490- 708 (Học phí không chính quy)
14.500.000
12.500.000
16.000.000
17.600.000
1
Chi thanh toán cá nhân
6.058.100
8.459.700
11.052.624
13.000.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
2.349.100
1.882.000
2.098.500
2.500.000
3
Trích nộp cấp trên, đơn vị LK, hoàn trả SV
3.188.155
250.000
1.440.000
400.000
4
Chi khác (Chi khác và trích lập các quỹ)
2.904.645
1.908.300
1.408.876
1.700.000
VII
Học phí liên kết quốc tế
4.412.000
4.881.195
4.466.100
4.500.000
1
Chi thanh toán cá nhân
505.840
913.485
580.150
650.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
1.655.050
1.893.560
1.524.617
1.600.000
3
Trích nộp cấp trên, đơn vị LK, hoàn trả SV
1.194.155
1.474.118
1.451.206
1.500.000
4
Chi khác (Chi khác và trích lập các quỹ)
1.056.955
600.032
910.127
750.000
C
DỰ TOÁN CHI NGUỒN KHÁC
2.043.236
1.200.000
2.852.855
3.000.000
1
Chi thanh toán cá nhân
0
0
70.000
80.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
643.880
0
1.100.000
1.120.000
3
Trả lại cho SV cử tuyển
859.356
1.200.000
1.200.000
1.300.000
4
Chi khác (Chi khác và trích lập các quỹ)
540.000
0
482.855
500.000