Skip to main content

Trường Đại học KT&QTKD

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học KT&QTKD > Cơ sở vật chất  

Cơ sở vật chất

Modify settings and columns
  
View: 
Nội dungLọc
Tiêu đề
Nội dung
Đơn vị tính
I
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo
quản lý sử Dụng
ha
20,65
20,65
20,65
II
Số cơ sở đào tạo
cơ sở
1
1
1
III
Diện tích xây dựng
m2
15.128
15.128
15.128
IV
Giảng đường/phòng học
m2
4.1
Số phòng học
phòng
26
41
41
4.2
Diện tích
m2
1.834
5.911
5.911
V
Diện tích hội trường
m2
VI
Phòng máy tính
6.1
Diện tích
m2
455
455
455
6.2
Số máy tính sử dụng được
máy tính
183
183
183
6.3
Số máy tính nối mạng internet
máy tính
183
183
183
VII
Phòng học ngoại ngữ
7.1
Số phòng
phòng
7.2
Diện tích
m2
7.3
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng
thiết bị
VIII
Thư viện
8.1
Diện tích
m2
177,2
237
237
8.2
Đầu sách
quyển
21.237
21.257
21.267
IX
Phòng thí nghiệm
9.1
Diện tích
m2
9.2
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng
thiết bị
X
Xưởng thực tập thực hành
10.1
Diện tích
m2
10.2
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng
thiết bị
XI
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
11.1
Số sinh viên ở trong ký túc xá
sinh viên
1.200
1.200
11.2
Diện tích
m2
9.308
9.308
11.3
Số phòng
phòng
180
180
11.4
Diện tích bình quân/sinh viên
m2/sinh viên
5
5
XII
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc
cơ sở đào tạo quản lý
m2 (Sử dụng chung nhà ăn tại khu KTX SV)
XIII
diện tích nhà văn hóa
m2 (Sử dụng chung nhà thi đấu của ĐHTN)
XIV
Diện tích nhà thi đấu đa năng
m2 (Sử dụng chung bể bơi của ĐHTN)
XV
Diện tích bể bơi
m2
XVI
Diện tích sân vận động
m2
30.000
30.000
30.000