Skip to main content

Trường Đại học Y Dược

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Y Dược > Dự toán thu chi  

Dự toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
Chỉ tiêuLọc
A
TỔNG NGUỒN THU
1.108.271.474
I
Kinh phí từ năm trước chuyển sang
1.108.271.474
II
Dự toán nguồn thu trong năm
1.108.271.474
2.1
Ngân sách nhà nước cấp
1.108.271.474
1
Nghiên cứu khoa học
112.158.479
2
Đào tạo đại học (chính quy)
255.011.282
3
Đào tạo đại học (chương trình tiên tiến)
4
Đào tạo sau đại học
741.101.713
5
Đào tạo cao đẳng
6
Đào tạo trung học chuyên nghiệp
7
Kinh phí khác
2.2
Thu phí, lệ phí
1
Học phí hệ chính quy
1.108.271.474
2
Học phí chương trình tiên tiến
1.108.271.474
3
Học phí phi chính quy
112.158.479
4
Lệ phí tuyển sinh
255.011.282
5
Các nguồn thu khác
6
741.101.713
7
B
DỰ TOÁN CHI NSNN
I
Loại 370-371 (Nghiên cứu khoa học)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
II
Loại 490-502 (Đào tạo đại học)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
III
Loại 490-503 (Đào tạo sau đại học)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
IV
Loại 490-705 (Tiền trông xe nhà ở sinh viên)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
V
Loại 490-706 (Học phí chính quy, ...)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
VI
Loại 490-707 (Lệ phí tuyển sinh VLVH)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
VII
Loại 490-708 (Học phí không chính quy,....)
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
VIII
Loại .... khoản .....
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
C
DỰ TOÁN CHI NGUỒN KHÁC
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
1 - 100 Tiếp theo