|
|
|
| - Đối tượng tuyển sinh như qui định tại điều 6, chương I của quy chế tuyển sinh sau đại học, được ban hành kèm theo quyết định số 02/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2001 và sửa đổi bổ sung theo quyết định số 19/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 19/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tạo. địa bàn tuyển sinh chủ yếu là các tỉnh trung du và miền núi.
- Nguồn tuyển sinh đủ cho cả hiện tại và lâu dài, gồm những học viên đã tốt nghiệp cao học chuyên ngành y học dự phòng; các cán bộ giảng dạy của các trường đại học, trung học y tế các tỉnh, các trung tâm y tế và trung tâm y tế dự phòng các tỉnh, các bác sĩ đang công tác trong lĩnh vực y tế cộng đồng | | Chương trình đào tạo gồm 31 chuyên đề, mỗi chuyên đề gồm 5 đơn vị học trình. | | Tận tuỵ với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh. - Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành. - Khiêm tốn, giúp đỡ đồng nghiệp và học tập vươn lên. - Coi trọng việc kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền. | | Bệnh viện thực hành, các cơ sở thực hành tại cộng đồng Hỗ trợ tài liệu học tập tại thư viện, trung tâm học liệu của Đại học TN Hỗ trợ tại liệu trên mạng Internet, phòng máy tính, phòng NET Trung tâm tư vấn và hỗ trợ sinh viên Tổ chức đoàn thanh niên, Hội sinh viên Các CLB học tập: Tin học, ngoại ngữ, thể thao, giải trí… | | Trang thiết bị phục vụ đào tạo sau đại học
1. Tủ sấy galy các loại sấy mẫu bệnh phẩm và dụng cụ 2. Máy đo ph đo ph máu, môi trường, đất, nước 3. Tủ lạnh các loại bảo quản hoá chất và bệnh phẩm 4. Máy cất nước hai lần cất nước pha các loại dung dịch 5. Máy nội soi comeg soi tai mũi họng 6. Máy đo nhĩ lượng, thính lực welch alch chẩn đoán và theo dõi điều trị 7. Điện tim fukuda chẩn đoán các bệnh tim mạch 8. Đọc phim dyx-2 chẩn đoán bệnh 9. Xét nghiệm sinh hoá tự động ezpress pluss định lượng các chỉ số sinh hoá máu 10. Miễn dịch imx đo nồng độ các hormon 11. Xét nghiệm huyết học celdyll 1700 phân tích các thành phần của máu giúp chẩn đoán và điều trị 12. Monitor theo dõi chức năng sống 13. Chụp mạch máu chụp động mạch, tĩnh mạch 14. Điều trị bằng i131, coblt điều trị bệnh có khối u bất thường 15. Cắt, đốt điện olympus psd20 đốt tế bào 16. Máy soi olympus cle-e soi tổ chức 17. Siêu âm shimadzu sdu-350a siêu âm ổ bụng 18. Máy sấy memmert sấy dụng cụ 19. Máy soi colposcope soi tế bào 20. Đốt điện tế bào sf82 điều trị bằng đốt điện 21. Kính hiển vi thomat soi vi khuẩn, nấm 22. Siêu âm aloka ssd 1100 siêu âm ổ bụng 23. Chụp xq shimadzu chụp, chiếu tim phổi 24. Máy đo so2,co2, h2s đo môi trường 25. Máy đo vi khí hậu đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió 26. Máy xét nghiệm độc chất shimadzu đo nồng độ các chất độc hại trong môi trường 27. Máy xét nghiệm nước shimadzu đo nồng độ các chất vô cơ, hữu cơ trong nước 28. Máy đo nồng độ khí phế thải đo nồng độ chất thải công nghiệp 29. Thước đo các loại đo kích thước cơ sở sản xuất
Tên thiết bị nơi, năm sản xuất mục đích sử dụng 1. Máy tính 586 đông nam á, 2000, 2002, 2003 - Kết nối internet - Khai thác trang web - Cung cấp dịch vụ web server - Cung cấp file server - Cung cấp dịch vụ print server 2. Máy tính sách tay nhật, mỹ, 2002, 2003 giảng dạy chuyên đề 3. Projector nhật 2002, 2003 giảng dạy, báo cáo chuyên đề, báo cáo luận án 4. Máy chiếu bản trong nhật, 2000, 2001 giảng dạy, học tập và báo cáo 5. Máy ảnh số nhật, 2002 thu thập thông tin, số liệu, liên 6. Máy quay phim nhật, 2002, 2003 quan đến chuyên đề, luận án 7. Phòng học đa phương tiện (high class-internet) 2003 khai thác thông tin, giảng dạy hội thảo, thực hiện luận án 8. Máy photocoppy nhật 2002, 2003 photo tài liệu 9. Máy in đa năng nhật, 2004 in tài liệu phục vụ học tập và nghiên cứu
Điều kiện phục vụ đào tạo chất lượng 1. Phòng lưu trữ tư liệu và các văn bản liên quan đến đào tạo ngành vệ sinh học xã hội và tổ chức y tế các tư liệu, tài liệu tham khảo cho chuyên môn trhường xuyên được cập nhật, bổ sung 2. Phòng thực hành kỹ thuật cao trang thiết bị hiện đại, phù hợp đào tạo trình độ cao 3. Giảng đường, ký túc xá có đủ giảng đường phục vụ đào tạo tiến sĩ, trong đó có trang thiết bị phục vụ giảng dạy chuyên đè, hội thảo 4. Thư viện có phòng đọc dành riêng cho học viên sau đại học, có phòng máy tính đã kết nối mạng internet, có đủ sách, tạp chí tiếng việt và tiếng nước ngoài thường xuyên được bổ sung, cập nhật.
| | Tham gia đào tạo gồm các giảng viên cơ hũu của Trường Đại học Y Dược – Thái Nguyên gồm có : 1. PGS.TS Nguyễn Thành Trung 2. PGS.TS Nguyễn Văn Sơn 3. TS Phạm Trung Kiên 4. TS Nguyễn Đình Học 5. PGS.TS Hoàng Khải Lập 6. PGS.TS Đỗ Hàm 7. PGS.TS Đàm Khải Hoàn 8. PGS.TS Phạm Thị Hồng Vân 9. PGS.TS Nguyễn Văn Tư 10. PGS.TS Trần Đức Quý 11. PGS.TS Trịnh Xuân Tráng 12. PGS.TS Dương Hồng Thái 13. PGS.TS Trịnh Xuân Đàn 14. TS Nguyễn Khang Sơn 15. TS Mai Quốc Tùng 16. TS Nguyễn Đắc Trung 17. TS Trịnh Văn Hùng 18. TS Lê Thị Thu Hằng 19. TS Trần Văn Tuấn 20. TS Nguyễn Trọng Hiếu 21. TS Hoàng Hà 22. TS Nguyễn Ngọc Anh 23. TS Nguyễn Tiến Dũng 24. TS Lô Quang Nhật 25. TS Nguyễn Quang Mạnh 26. TS Phạm Trường Minh 27. TS Nguyễn Quý Thái
| | - Đào tạo tiến sĩ vệ sinh học xã hội và tổ chức y tế nhằm trang bị hệ thống kiến thức khoa học về y học dự phòng, y học cộng đồng, hướng dẫn hoạt động chuyên môn, phát triển kỹ năng nghiên cứu, giảng dạy và ứng dụng thực tế với mọi tình huống, giúp người học phương pháp nghiên cứu khoa học và triển khai tại cộng đồng.
- Sau khi đạt trình độ tiến sĩ, người có học vị tiến sĩ có khả năng độc lập trong công tác nghiên cứu khoa học, biết làm việc theo nhóm và chủ động xây dựng kế hoạch hoạt động, đề xuất ý kiến với các cấp, các ngành để góp phần phát triển sự nghiệp chăm sóc sức khoẻ môi trường và sức khoẻ con người, đặc biệt là khu vực vùng cao, miền núi | | Sau khi bảo vệ thành công luận án trở thành Tiến sĩ YXHH và TC Y Tế, các cán bộ này có thể tham gia giảng dạy tại chuyên ngành y học dự phòng, y học cộng đồng ở các trường đại học, cao đẳng, trung học y tế, làm việc tại các bệnh viện, các cơ sở y tế hiện đang còn thiếu cán bộ chuyên ngành y học dự phòng, y học cộng đồng có trình độ chuyên môn cao, là các chuyên gia trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ môi trường và sức khoẻ con người |
|
| Sửa trong Trình duyệt | /_layouts/images/icxddoc.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/formserver.aspx?XsnLocation={ItemUrl}&OpenIn=Browser | 0x0 | 0x1 | FileType | xsn | 255 | | Sửa trong Trình duyệt | /_layouts/images/icxddoc.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/formserver.aspx?XmlLocation={ItemUrl}&OpenIn=Browser | 0x0 | 0x1 | ProgId | InfoPath.Document | 255 | | Sửa trong Trình duyệt | /_layouts/images/icxddoc.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/formserver.aspx?XmlLocation={ItemUrl}&OpenIn=Browser | 0x0 | 0x1 | ProgId | InfoPath.Document.2 | 255 | | Sửa trong Trình duyệt | /_layouts/images/icxddoc.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/formserver.aspx?XmlLocation={ItemUrl}&OpenIn=Browser | 0x0 | 0x1 | ProgId | InfoPath.Document.3 | 255 | | Sửa trong Trình duyệt | /_layouts/images/icxddoc.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/formserver.aspx?XmlLocation={ItemUrl}&OpenIn=Browser | 0x0 | 0x1 | ProgId | InfoPath.Document.4 | 255 | | Xem trong Trình duyệt Web | /_layouts/images/ichtmxls.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/xlviewer.aspx?listguid={ListId}&itemid={ItemId}&DefaultItemOpen=1 | 0x0 | 0x1 | FileType | xlsx | 255 | | Xem trong Trình duyệt Web | /_layouts/images/ichtmxls.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/xlviewer.aspx?listguid={ListId}&itemid={ItemId}&DefaultItemOpen=1 | 0x0 | 0x1 | FileType | xlsb | 255 | | Hình chụp nhanh trong Excel | /_layouts/images/ewr134.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/xlviewer.aspx?listguid={ListId}&itemid={ItemId}&Snapshot=1 | 0x0 | 0x1 | FileType | xlsx | 256 | | Hình chụp nhanh trong Excel | /_layouts/images/ewr134.gif | /sites/qac_DHYD/_layouts/xlviewer.aspx?listguid={ListId}&itemid={ItemId}&Snapshot=1 | 0x0 | 0x1 | FileType | xlsb | 256 |
Giao diện Chuẩn danh sách của bạn đang được hiển thị vì cấu hình trang web của bạn không hỗ trợ Datasheet. |
|
|
|
|