Skip to main content

Trường Đại học Y Dược

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Y Dược > CLGD thực tế  

CLGD thực tế

Modify settings and columns
  
View: 
_________Nội dung_________LọcKhóa /Năm TNLọc
A
Tổng số
B
Đại học, cao đẳng
I
Hệ chính quy
a
Chương trình đại trà
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
Khãa 36/2009
173
173
,00%
8,00%
58,95%
173
100,00%
3,46%
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
Năm 2009 chưa ra trưng
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
Khãa 2/ 2009
45
45
,00%
8,88%
82,22%
45
100,00%
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
Năm 2009 chưa ra trưng
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
Năm 2009 chưa ra trưng
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
Năm 2009 chưa ra trưng
7
Cao đẳng Y tế học đường
Năm 2009 chưa ra trưng
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
Năm 2009 chưa ra trưng
II
Cử tuyển
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
Khãa 13/ 2009
24
24
,00%
,00%
50,00%
24
100,00%
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
III
Hệ vừa học vừa làm
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
Khãa 2/ 2009
176
176
,00%
2,84%
87,50%
176
100,00%
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
IV
Đào tạo bằng 2
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
V
Hoàn chỉnh kiến thức
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
VI
Đào tạo liên thông
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
VII
Hệ tập trung ngắn hạn
1
 Bác sĩ đa khoa (4 năm)
Khãa 37/ 2009
330
330
,00%
,00%
32,72%
330
100,00%
2
 Dược sĩ đại học (4 năm)
Khãa 5/ 2009
42
42
,00%
2,33%
4,43%
42
100,00%
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
VIII
Đào tạo từ xa
1
 Bác sĩ đa khoa (6 năm)
2
 Dược sĩ đại học (5 năm)
3
 Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)
4
 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)
5
 Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)
6
 Bác sĩ đa khoa đào tạo theo địa chỉ
7
Cao đẳng Y tế học đường
8
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
C
Sau Đại học
I
Thạc sỹ
a
Chương trình đại trà
1
Y học dự phòng
Khóa 11/2009
7
8
87,50%
12,50%
2
Nội khoa
Khóa 11/2009
9
9
55,60%
44,40%
3
Nhi khoa
Khóa 11/2009
5
5
100,00%
II
Tiến sỹ
a
Chương trình đại trà
1
Vệ sinh XHH & TC y tế
Năm 2009 chưa ra trường