| A | | |
| I | | 58.825.433.492 |
| 1 |
Thu từ nguồn Ngân sách nhà nước cấp
| 32.122.255.000 |
| 1.1 |
Kinh phí chi cho đào tạo đại học Cao Đẳng
| 30.167.375.000 |
| 1.2 |
Kinh phí cấp Đào tạo sau Đại học
| 933.852.000 |
| 1.3 | | 1.021.028.000 |
| 2 | | 25.660.713.800 |
|
( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )
| |
| | |
| 2.1 | | 4.217.775.000 |
| 2.1.1 | | 1.427.735.000 |
| 2.1.2 | | 1.348.200.000 |
| 2.1.3 | | 1.422.540.000 |
| 2.1.4 |
Lệ phí thi tốt nghiệp ( SV trượt )
| 19.300.000 |
| 2.2 |
Học phí, kinh phí đào tạo theo hợp đồng
| 21.442.938.800 |
| 2.2.1 |
Học phí, kinh phí hệ ĐT KCQ,hệ liên kết
| 20.055.722.400 |
| 2.2.2 | | 60.764.000 |
| 2.2.3 | | 834.448.000 |
| 2.2.4 |
Công nghệ điện tử viễn thông
| 100.000.000 |
| 2.2.5 |
Cử nhân công nghê điện tử viễn thông ( ĐHQG HN)
| 100.000.000 |
| 2.2.6 |
Lớp Liên kết 2+2 Trung Quốc
| 74.404.400 |
| 2.2.7 | | 217.600.000 |
| 3 |
Thu hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ
| |
| 4 | | |
| 5 | | 1.042.464.692 |
| 5.1 | | 580.850.000 |
| 5.2 | | 157.000.000 |
| 5.3 | | 50.000.000 |
| 5.4 | | 68.066.000 |
| 5.5 | | 152.248.692 |
| 5.6 | | 8.900.000 |
| 5.7 | | 20.000.000 |
| 5.8 | | 5.400.000 |
| II |
Số thu nộp NSNN, nộp cấp trên, các khoản phải trả
| 2.427.967.464 |
| 1 | | 2.404.512.464 |
| 1.1 | | 1.177.562.450 |
| 1.1.1 |
Nộp Đại học Thái Nguyên (Học phí chính quy)
| 76.600.450 |
| 1.1.2 | | 2.500.000 |
| 1.1.3 | | 1.098.462.000 |
| 1.2 |
Học phí, kinh phí theo Hợp đồng
| 1.226.950.014 |
| 1.2.1 |
Trích nộp Đại học Thái Nguyên
| 437.045.552 |
| 1.2.2 | | 789.904.462 |
| 2 |
Hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ
| |
| 3 | | 23.455.000 |
| 1 |
Nộp NSNN tiền thuế khai thác bẻ bơi, nhà xe
| 23.455.000 |
| III |
Số được để lại chi theo chế độ
| 56.397.466.028 |
| 1 | | 23.256.201.336 |
| 1.1 | | 3.040.212.550 |
| 1.2 |
Học phí , kinh phí theo Hợp đồng
| 20.215.988.786 |
| 2 |
Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
| |
| 3 | | 1.019.009.692 |
| | |
| B |
Quyết toán chi Ngân sách Nhà nước
| |
| 1 | | 1.214.300.000 |
|
Nhóm 2: Chi chuyên môn nghiệp vụ
| 1.214.300.000 |
|
Mục 119 :Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
| 1.214.300.000 |
|
+ Tiểu mục 99 : Chi phí khác
| 1.214.300.000 |
|
Nhóm 3: Chi mua sắm tài sản
| |
|
Mục 145 :Chi mua sắm tài sản
| 0 |
|
+ Tiểu mục 12 :Thiết bị tin học
| |
| | |
| 2 | | 29.973.569.509 |
|
Nhóm 1 :Chi thanh toán cá nhân
| 23.306.899.830 |
| | 11.796.699.614 |
|
+ Tiểu mục 01 :Lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt
| 11.650.778.503 |
|
+ Tiểu mục 02 :Lương tập sự
| 19.638.331 |
|
+ Tiểu mục 03 :Lương hợp đồng dài hạn
| 126.282.780 |
| | 6.276.560.030 |
| | 398.017.800 |
|
+ Tiểu mục 03 :Trách nhiệm
| 81.591.000 |
|
+ Tiểu mục 04 :Làm đêm, thêm giờ
| 1.491.458.391 |
|
+ Tiểu mục 05: Độc hại, nguy hiểm
| 69.236.000 |
|
+ Tiểu mục 08 :Phụ cấp đặc biệt của các ngành
| 4.079.594.739 |
|
+ Tiểu mục 09 : Phụ cấp thâm niên vượt khung
| 156.662.100 |
|
Mục 103 :Học bổng học sinh, sinh viên
| 2.825.232.000 |
|
+ Tiểu mục 03 :Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, đào tạo khác trong
| 2.825.232.000 |
| | 144.250.000 |
|
+ Tiểu mục 01 :Thưởng thường xuyên
| 134.800.000 |
| | 9.450.000 |
|
Mục 105 :Phúc lợi tập thể
| 101.300.000 |
|
+ Tiểu mục 03 : Tiền tàu, xe nghỉ phép năm
| 1.445.000 |
|
+ Tiểu mục 99 :Các khoản khác
| 99.855.000 |
|
Mục 106 : Các khoản đóng góp
| 2.162.858.186 |
|
+ Tiểu mục 01 :Bảo hiểm xã hội
| 1.544.354.208 |
|
+ Tiểu mục 02 : Bảo hiểm y tế
| 381.111.709 |
|
+ Tiểu mục 03 :Kinh phí công đoàn
| 237.392.269 |
|
Nhóm 2: Chi chuyên môn nghiệp vụ
| 6.007.445.603 |
|
Mục 109 :Thanh toán dịch vụ công cộng
| 1.176.834.931 |
|
+ Tiểu mục 01: Thanh toán tiền điện
| 389.342.791 |
|
+ Tiểu mục 02 :Thanh toán tiền nước
| 494.528.300 |
|
+ Tiểu mục 03: Thanh toán tiền nhiên liệu
| 265.963.840 |
|
+ Tiểu mục 04 :Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường
| 27.000.000 |
|
Mục 110: Vật tư văn phòng
| 444.228.336 |
|
+ Tiểu mục 01 : Văn phòng phẩm
| 77.871.140 |
|
+ Tiểu mục 03 : Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
| 342.873.996 |
|
+ Tiểu mục 99 :Vật tư văn phòng khác
| 23.483.200 |
|
Mục 111 :Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
| 321.626.482 |
|
+ Tiểu mục 01 : Cước phí điện thoại trong nước
| 86.298.448 |
|
+ Tiểu mục 02 : Cước phí điện thoại quốc tế
| 9.428.380 |
|
+ Tiểu mục 03 : Cước phí bưu chính
| 5.636.504 |