Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > Quyết toán thu chi  

Quyết toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
_______________Chỉ tiêu_______________Lọc
A
QUYẾT TOÁN THU
I
Tổng số thu
58.825.433.492
1
 Thu từ nguồn Ngân  sách nhà nước cấp
32.122.255.000
1.1
  Kinh phí chi cho đào tạo đại học Cao Đẳng
30.167.375.000
1.2
  Kinh phí cấp Đào tạo sau Đại học
933.852.000
1.3
 Kinh phí cấp NCKH
1.021.028.000
2
Thu phí , lệ phí
25.660.713.800
( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )
 Trong đó
2.1
 Học phí chính quy
4.217.775.000
2.1.1
 Học phí trường THPT
1.427.735.000
2.1.2
Học phí hệ cử tuyển
1.348.200.000
2.1.3
 Học phí cao học , NCS
1.422.540.000
2.1.4
Lệ phí  thi tốt nghiệp ( SV trượt )
19.300.000
2.2
 Học phí, kinh phí đào tạo theo hợp đồng
21.442.938.800
2.2.1
 Học phí, kinh phí hệ ĐT KCQ,hệ liên kết
20.055.722.400
2.2.2
 Thu học phí TT ngoại ngữ
60.764.000
2.2.3
 TT Tin học miền núi
834.448.000
2.2.4
 Công nghệ điện tử viễn thông
100.000.000
2.2.5
 Cử nhân công nghê điện tử viễn thông  ( ĐHQG HN)
100.000.000
2.2.6
 Lớp Liên kết 2+2 Trung Quốc
74.404.400
2.2.7
Lớp Văn bằng 2 tiến Anh
217.600.000
3
 Thu hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ
4
 Thu viện trợ
5
 Thu sự nghiệp khác
1.042.464.692
5.1
 Lệ phí KTX
580.850.000
5.2
 Tiền trông gữi xe
157.000.000
5.3
 Khai thác bể bơi
50.000.000
5.4
 Vệ sinh giảng đường
68.066.000
5.5
 Lãi tiền gửi
152.248.692
5.6
 Thuê phòng học
8.900.000
5.7
 Thuê địa điểm phô tô
20.000.000
5.8
 Bán thanh lý tài sản
5.400.000
II
 Số thu nộp NSNN, nộp cấp trên, các khoản phải trả
2.427.967.464
1
 Phí, lệ phí
2.404.512.464
1.1
 Học phí chính quy
1.177.562.450
1.1.1
 Nộp Đại học Thái Nguyên (Học phí chính quy)
76.600.450
1.1.2
 Trả lại học phí Cao học
2.500.000
1.1.3
 Trả học bổng cử tuyển
1.098.462.000
1.2
 Học phí, kinh phí theo Hợp đồng
1.226.950.014
1.2.1
 Trích nộp Đại học Thái Nguyên
437.045.552
1.2.2
 Trích trả địa phương
789.904.462
2
 Hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ
3
 Hoạt động sự nghiệp khác
23.455.000
1
 Nộp NSNN tiền thuế  khai thác bẻ bơi, nhà xe
23.455.000
III
 Số được để lại chi theo chế độ
56.397.466.028
1
 Phí , lệ phí
23.256.201.336
1.1
 Học phí chính quy
3.040.212.550
1.2
 Học phí , kinh phí theo Hợp đồng
20.215.988.786
2
 Hoạt động  sản xuất, cung ứng dịch vụ
3
 Hoạt động sự nghiệp khác
1.019.009.692
B
Quyết toán chi Ngân sách Nhà nước
1
Loại 11 Khoản 01
1.214.300.000
Nhóm 2: Chi chuyên môn nghiệp vụ
1.214.300.000
Mục 119 :Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
1.214.300.000
 + Tiểu mục 99 : Chi phí khác
1.214.300.000
Nhóm 3: Chi mua sắm tài sản
Mục 145 :Chi mua sắm tài sản
0
 + Tiểu mục 12 :Thiết bị tin học
2
Loại 14 Khoản 09
29.973.569.509
 Nhóm 1 :Chi thanh toán cá nhân
23.306.899.830
 Mục 100: Tiền lương
11.796.699.614
 + Tiểu mục 01 :Lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt
11.650.778.503
 + Tiểu mục 02 :Lương tập sự
19.638.331
 + Tiểu mục 03 :Lương hợp đồng dài hạn
126.282.780
 Mục 102: Phụ cấp lương
6.276.560.030
 + Tiểu mục 01 : Chức vụ
398.017.800
 + Tiểu mục 03 :Trách nhiệm
81.591.000
 + Tiểu mục 04 :Làm đêm, thêm giờ
1.491.458.391
 + Tiểu mục 05: Độc hại, nguy hiểm
69.236.000
 + Tiểu mục 08 :Phụ cấp đặc biệt của các ngành
4.079.594.739
 + Tiểu mục 09 : Phụ cấp thâm niên vượt khung
156.662.100
 Mục 103 :Học bổng học sinh, sinh viên
2.825.232.000
 + Tiểu mục 03 :Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, đào tạo khác trong
2.825.232.000
 Mục 104 : Tiền thưởng
144.250.000
 + Tiểu mục 01 :Thưởng thường xuyên
134.800.000
 + Tiểu mục 99: Khác
9.450.000
 Mục 105 :Phúc lợi tập thể
101.300.000
 + Tiểu mục 03 : Tiền tàu, xe nghỉ phép năm
1.445.000
 + Tiểu mục 99 :Các khoản khác
99.855.000
 Mục 106 : Các khoản đóng góp
2.162.858.186
 + Tiểu mục 01 :Bảo hiểm xã hội
1.544.354.208
 + Tiểu mục 02 : Bảo hiểm y tế
381.111.709
 + Tiểu mục 03 :Kinh phí công đoàn
237.392.269
 Nhóm 2: Chi chuyên môn nghiệp vụ
6.007.445.603
 Mục 109 :Thanh toán dịch vụ công cộng
1.176.834.931
 + Tiểu mục 01: Thanh toán tiền điện
389.342.791
 + Tiểu mục 02 :Thanh toán tiền nước
494.528.300
 + Tiểu mục 03: Thanh toán tiền nhiên liệu
265.963.840
 + Tiểu mục 04 :Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường
27.000.000
 Mục 110: Vật tư văn phòng
444.228.336
 + Tiểu mục 01 : Văn phòng phẩm
77.871.140
 + Tiểu mục 03 : Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
342.873.996
 + Tiểu mục 99 :Vật tư văn phòng khác
23.483.200
 Mục 111 :Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
321.626.482
 + Tiểu mục 01 : Cước phí điện thoại trong nước
86.298.448
 + Tiểu mục 02 : Cước phí điện thoại quốc tế
9.428.380
 + Tiểu mục 03 : Cước phí bưu chính
5.636.504
1 - 100 Tiếp theo