Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > Quyết toán thu chi theo năm  

Quyết toán thu chi theo năm

Modify settings and columns
  
View: 
Nội dungLọc
A
TỔNG  NGUỒN THU NĂM 2008
I
Số dư kinh phí năm trước chuyển sang 2008
II
Tổng số thu
1
Thu phí, lệ phí
.
- Học phí chính quy
.
- Học phí không chính quy
.
- Thu trông xe, nhà ở sinh viên, thanh lý TSCĐ
.
- Thu tuyển sinh, bồi dưỡng lớp NVSP
2
Chi trả lại, chi thanh lý, trích nộp cấp trên
.
- Trả lại học phí chính quy
.
- Trả lại học phí không chính quy
.
- Trích % cho bên B lớp bồi dưỡng NVSP
.
- Trả tiền nhà ở sinh viên
.
- Chi thanh lý ô tô
.
- Trích nộp đại học Thái Nguyên
.3
Bổ sung nguồn kinh phí
4
Ngân sách nhà nước cấp
.
- Loại 11-01  Nghiên cứu khoa học
.
- Loại 14-09 Đào tạo đại học
.
- Đào tạo Cao đẳng, đại học
.
- Thanh tra thi PTTH
.
- Loại 14-10 Đào tạo sau đại học
B
TỔNG CHI TRONG NĂM 2008
1
LOẠI 11 KHOẢN 01 (NCKH)
.Mục 117
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
.Mục119
Chi phí chuyên môn
.Mục 134
Chi khác
2
LOẠI 14 KHOẢN 09( ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC)
2.1
Chi cho con người
.Mục 100
Tiền lương
.Mục 100
Tiền công
.Mục 102
Phụ cấp lương
.Mục 103
Học bổng
.Mục 106
Các khoản đóng góp
.Mục 108
Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
2.2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
.Mục 109
Thanh toán dịch vụ công cộng
.Mục 110
Vật tư văn phòng
.Mục 111
Thông tin tuyên truyền liên lạc
.Mục 112
Chi hội nghị
.Mục 113
Công tác phí
.Mục 114
Chi thuê mướn
.Mục 115
Chi đoàn ra
.Mục 116
Chi đoàn vào
.Mục 117
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
.Mục119
Chi phí chuyên môn
2.3
Chi mua sắm tài sản
.Mục 144
Mua tài sản vô hình
.Mục 145
Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn
.Mục 147
Chi xây lắp
2.4
Chi khác
.Mục 134
Chi khác
33
LOẠI 14 KHOẢN 10  ( ĐÀO TẠO SĐH)
.Mục 109
Thanh toán dịch vụ công cộng
.Mục 113
Công tác phí
.Mục 119
Chi phí chuyên môn