| A | | | | |
| I | | 21.671.000.000 | | |
| 1 | | 16.670.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
| | | |
| | 2.078.095.000 | | |
|
- Học phí không chính quy
| 14.591.905.000 | | |
| 2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
| 1.001.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)
| | | |
| | 80.000.000 | | |
| | 120.000.000 | | |
|
- Thu các khoản khác và ký túc xá
| 801.000.000 | | |
| 3 |
Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
| 0 | | |
| 4 | | 4.000.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại thu)
| | | |
|
- Thu từ kinh phí dạy chéo
| 2.500.000.000 | | ( KP dạy chéo các trường còn nợ ) |
|
- Thu từ kinh phí đào tạo cử tuyển
| 1.500.000.000 | | |
| II | | 75.000.000 | | |
| 1 | | 0 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
| | | |
| 2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
| 75.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)
| | | |
| | 14.000.000 | | |
| | 28.000.000 | | |
|
- Thu các khoản khác và ký túc xá
| 33.000.000 | | |
| 3 | | | | |
|
(Chi tiết theo từng loại thu)
| | | |
| III |
Số được để lại chi theo chế độ
| 21.596.000.000 | | |
| 1 | | 16.670.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
| | | |
| | 2.078.095.000 | | |
|
- Học phí không chính quy
| 14.591.905.000 | | |
| 2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
| 926.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)
| | | |
| | 66.000.000 | | |
| | 92.000.000 | | |
|
- Thu các khoản khác và ký túc xá
| 768.000.000 | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | 4.000.000.000 | | |
|
(Chi tiết theo từng loại thu)
| | | |
|
- Thu từ kinh phí dạy chéo
| 2.500.000.000 | | ( KP dạy chéo các trường còn nợ ) |
|
- Thu từ kinh phí đào tạo cử tuyển
| 1.500.000.000 | | |
| B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước
| 28.416.367.000 | | |
| I | | 1.178.000.000 | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | 1.178.000.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | | | |
| II | | 26.513.117.000 | | |
| 1 | | 21.946.373.000 | | |
| 2 | | 3.553.000.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| 908.244.000 | | |
| 4 | | 105.500.000 | | |
| III | | 725.250.000 | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | 725.250.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | | | |
| C |
Dự toán chi nguồn khác (nếu có)
| 25.240.861.000 | | |
| I | | 2.137.861.000 | | |
| 1 | | 622.317.000 | | |
| 2 | | 1.515.544.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | | | |
| II | | 17.947.000.000 | | |
| 1 | | 12.790.000.000 | | |
| 2 | | 4.537.000.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | 620.000.000 | | |
| III |
Thu từ hoạt động cung ứng dịch vụ
| 2.356.000.000 | | |
| 1 | | 1.031.000.000 | | |
| 2 | | 925.000.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | 400.000.000 | | |
| IV | | 2.800.000.000 | | |
| 1 | | 1.000.000.000 | | |
| 2 | | 1.700.000.000 | | |
| 3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
| | | |
| 4 | | 100.000.000 | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 |
Tổng kinh phí lập dự toán ( 2+3 )
| | | 68.618.407.000 |
| 2 |
Số kinh phí chưa quyết toán năm 2007 chuyển sang
| | | 18.531.040.000 |
| 3 |
Kinh phí dự toán năm 2008
| | | 50.087.367.000 |
| | | | |
| 4 | | | | 53.166.338.000 |
| 5 | | | | 75.000.000 |
| 6 | | | | 716.805.000 |
| 7 | | | | 514.350.000 |
| 8 |
Trả địa phương có HĐ đào tạo không chính quy
| | | 729.595.000 |
| 9 |
Trích 1% xây dựng trường lớp ( THPT)
| | | 95.000.000 |
| 10 |
Chênh lệch thu chi ( 1-(4+5+6+7+8+9))
| | | 13.321.319.000 |
| | | | |
| | | | |
|
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính Phủ và Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 9/8/2006 của Bộ Tài Chính
| | | |
|
Từ chênh lệch thu chi, Nhà trường trích lập các Quỹ
| 13.321.319.000 | | |
| a/ |
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
| 10.473.873.000 | | ( Dùng để chi mua sắm TS, TB và xây dựng, sửa chữa ) |
| | | | |
| b/ | | 2.276.866.000 | | |
| c/ | | 286.846.000 | | |
| d/ |
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
| 283.734.000 | | |