Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > Dự toán thu chi  

Dự toán thu chi

Modify settings and columns
  
View: 
Chỉ tiêuLọcChú thíchLọc
A
Dự toán thu
I
Tổng số thu
21.671.000.000
1
 Thu phí, lệ phí
16.670.000.000
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
 - Học phí chính quy
2.078.095.000
 - Học phí không chính quy
14.591.905.000
2
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
1.001.000.000
(Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)
 - Thu dịch vụ bể bơi
80.000.000
 - Thu từ trông giữ xe
120.000.000
 - Thu các khoản khác và ký túc xá
801.000.000
3
 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
0
4
Thu sự nghiệp khác
4.000.000.000
(Chi tiết theo từng loại thu)
 - Thu từ kinh phí dạy chéo
2.500.000.000
( KP dạy chéo các trường còn nợ )
 - Thu từ kinh phí đào tạo cử tuyển
1.500.000.000
II
Số thu nộp NSNN
75.000.000
1
Phí, lệ phí
0
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
2
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
75.000.000
(Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)
 - Thu dịch vụ bể bơi
14.000.000
 - Thu từ trông giữ xe
28.000.000
 - Thu các khoản khác và ký túc xá
33.000.000
3
Hoạt động sự nghiệp khác
(Chi tiết theo từng loại thu)
III
Số được để lại chi theo chế độ
21.596.000.000
1
 Thu phí, lệ phí
16.670.000.000
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
 - Học phí chính quy
2.078.095.000
 - Học phí không chính quy
14.591.905.000
2
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
926.000.000
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)
 - Thu dịch vụ bể bơi
66.000.000
 - Thu từ trông giữ xe
92.000.000
 - Thu các khoản khác và ký túc xá
768.000.000
3
Thu viện trợ
4
Thu sự nghiệp khác
4.000.000.000
(Chi tiết theo từng loại thu)
 - Thu từ kinh phí dạy chéo
2.500.000.000
( KP dạy chéo các trường còn nợ )
 - Thu từ kinh phí đào tạo cử tuyển
1.500.000.000
B
Dự toán chi ngân sách nhà nước
28.416.367.000
I
Loại 11 khoản 01
1.178.000.000
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
1.178.000.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
II
Loại 14 khoản 09
26.513.117.000
1
Chi thanh toán cá nhân
21.946.373.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
3.553.000.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
908.244.000
4
Chi khác
105.500.000
III
Loại 14 khoản 10
725.250.000
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
725.250.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
C
Dự toán chi nguồn khác (nếu có)
25.240.861.000
I
 Học phí chính quy
2.137.861.000
1
Chi thanh toán cá nhân
622.317.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
1.515.544.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
II
 Học phí không chính quy
17.947.000.000
1
Chi thanh toán cá nhân
12.790.000.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
4.537.000.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
620.000.000
III
Thu từ hoạt động cung ứng dịch vụ
2.356.000.000
1
Chi thanh toán cá nhân
1.031.000.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
925.000.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
400.000.000
IV
Thu sự nghiệp khác
2.800.000.000
1
Chi thanh toán cá nhân
1.000.000.000
2
Chi nghiệp vụ chuyên môn
1.700.000.000
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
100.000.000
Chú giải:
1
Tổng kinh phí lập dự toán ( 2+3 )
68.618.407.000
2
Số kinh phí chưa quyết toán năm 2007 chuyển sang
18.531.040.000
3
Kinh phí dự toán năm 2008
50.087.367.000
4
Tổng dự toán chi
53.166.338.000
5
Nộp ngân sách
75.000.000
6
Nôp Đại học Thái Nguyên
716.805.000
7
Trả Giáo dục quốc phòng
514.350.000
8
Trả địa phương có HĐ đào tạo không chính quy
729.595.000
9
Trích 1% xây dựng trường lớp ( THPT)
95.000.000
10
Chênh lệch thu chi ( 1-(4+5+6+7+8+9))
13.321.319.000
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính Phủ và Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 9/8/2006 của Bộ Tài Chính
Từ chênh lệch thu chi, Nhà trường trích lập các Quỹ
13.321.319.000
a/
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
10.473.873.000
( Dùng để chi mua sắm TS, TB và xây dựng, sửa chữa )
b/
Quỹ phúc lợi
2.276.866.000
c/
Quỹ khen thưởng
286.846.000
d/
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
283.734.000
1 - 100 Tiếp theo