Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > CLGD thực tế  

CLGD thực tế

Modify settings and columns
  
View: 
_________Nội dung_________LọcKhóa /Năm TNLọcSố SV nhập họcLọcSố SV TNLọcTỷ lệ xuất sắcLọcTỷ lệ giỏiLọcTỷ lệ kháLọcTỷ lệ có việc sau 1 nămLọc
I
Tổng số
04 - 08
1750
1686
24
631
II
Đại học, Cao đẳng
04 - 08
1750
1686
24
631
1
Hệ chính quy
04 - 08
1033
1029
24
625
a
Chương trình đại trà ĐH
a.1
Ngữ văn
04 - 08
192
0
4
93
72
a.2
Lịch sử
04 - 08
128
0
1
42
77
a.3
Địa lý
04 - 08
141
0
4
56
85
a.4
Toán học
04 - 08
187
0
0
38
96
a.5
Sư phạm Tin học
04 - 08
92
0
0
28
92
a.6
Vật lý
04 - 08
112
0
1
21
100
a.7
Hóa học
04 - 08
116
0
2
43
100
a.8
Sinh học
04 - 08
88
0
2
37
98
a.9
Tiếng Anh
04 - 08
113
0
0
40
98
a.10
Tiếng Nga
04 - 08
17
0
0
4
88
a.11
Tiếng Trung Quốc
04 - 08
38
0
0
16
68
a.12
GD côn gdaan
04 - 08
68
0
2
39
97
a.13
GD Tiểu học
04 - 08
46
0
0
40
100
a.14
Tâm lý giáo dục
04 - 08
51
0
2
37
82
a.15
GD Mầm non
04 - 08
52
0
2
33
100
a.16
TDTT
04 - 08
119
0
1
21
88
b
b).Chương trình đại trà CĐ
b.1
Văn- Sử
49
0
0
16
47
b.2
Toán - Lý
48
0
2
22
48
b.3
Sinh - Hóa
21
0
1
8
52
2
Cử tuyển
04 - 08
75
68
68
68
100
3
Hệ vừa học vừa làm
1671
0
160
1201
3.1
GD Tiểu học
714
0
105
565
3.2
GD Mầm non
325
0
44
269
3.3
Tiếng Anh
148
0
1
34
3.4
SP Tin học
49
0
0
2
3.5
Hóa học
69
0
1
18
3.6
GD TDTT
161
0
5
128
3.7
Ngữ Văn
68
0
2
63
3.8
Toán học
61
0
0
52
3.9
Lịch sử
76
0
2
70
III
Sau đại học
1
Thạc sĩ
a
Chương trình đại trà
a.1
Chuyên ngành Giải tích
20
19
0
100
0
18
100
a.2
Chuyên ngành Đại số
9
9
0
100
0
6
100
a.3
Chuyên ngành PPToán
14
13
0
100
0
13
100
a.4
Chuyên ngành PP Lý
9
8
0
100
0
8
100
a.5
Chuyên ngành Hoá hữu cơ
4
4
100
0
0
2
100
a.6
Chuyên ngành Hoá phân tích
7
7
29
71
0
6
100
a.7
Chuyên ngành Sinh học TN
7
6
0
100
0
3
100
a.8
Chuyên ngành Sinh Thái
5
4
0
100
0
4
100
a.9
Chuyên ngành Di truyền
8
8
25
75
0
6
100
a.10
Chuyên ngành PP Sinh
7
6
33
67
0
6
100
a.11
Chuyên ngành Văn VN
25
25
16
84
0
23
100
a.12
Chuyên ngành PP Văn
8
8
0
100
0
8
100
a.13
Chuyên ngành Ngôn ngữ
18
17
35
65
0
10
100
a.14
Chuyên ngành Sử VN
10
9
37,5
62,5
0
8
100
a.15
Chuyên ngành PP Địa
7
7
43
57
0
7
100
a.16
Chuyên ngành QLGD
13
13
85
15
0
13
100
a.17
Chuyên ngành Giáo dục
3
3
0
100
0
1
100
a.17
174
166
24%
76%
0%
1
2
Tiến sĩ
a
Chương trình đại trà
Số NCS đang đào tạo
Số đã tốt nghiệp 2008
a.1
Chuyên ngành Giáo dục học
26
2
a.2
Văn học Việt nam
9
0
a.3
Giải tích
5
0
a.4
Di Truyền
12
0
a.5
Sinh Thái
3
0
a.6
LL & PP dạy học Lý
3
0