Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > Cơ sở vật chất  

Cơ sở vật chất

Modify settings and columns
  
View: 
Nội dungLọc
I
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
M2
168.546,1
II
Cơ sở đào tạo
Cơ sở
1
III
Diện tích xây dựng
M2
15.703
IV
Diện tích giảng đường/phòng học
M2
15.019
1
Số phòng học
Phòng
110
2
Diện tích
M2
15.019
V
Diện tích Hội trường
M2
490
VI
Phòng máy tính
Phòng
9
1
Diện tích
M2
540
2
Số máy tính sử dụng được
Máy tính
426
3
Số máy tính nối mạng ADSL
Máy tính
246
VII
Phòng học ngoại ngữ
1
Số phòng học
Phòng
4
2
Diện tích
M2
240
3
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng
3.1
Máy tính CMS: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
9
3.2
Máy chủ HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.3
Máy tính HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.4
Máy chủ HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.5
Máy projec
Chiếc
3
VIII
Thư viện
1
Diện tích
M2
3.260
2
Số đầu sách
Quyển
13.000
IX
Phòng thí nghiệm
Phòng
30
1
Diện tích
M2
2.830
2
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng
2.1
Máy quang phổ tử ngoại, …
C
1
2.2
Máy quang phổ huỳnh quang
C
1
2.3
Kính hiển vi điện tử để bàn
C
1
2.4
Máy ly tâm
C
1
2.5
Cân phân tích điện tử
C
1
2.6
Tủ sấy
C
1
2.7
Lò nung
C
1
2.8
Máy cất nước hai lần
C
1
2.9
Máy khuấy từ có gia nhiệt
C
2
2.10
Máy quang phổ hấp thụ phân tử
C
1
2.11
Máy quang phổ hồng ngoại  (FT – IR)
C
1
2.12
Máy cực phổ 797 VA computrace
C
1
2.13
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
C
1
2.14
Tủ sấy chân không
C
1
2.15
Phân cực kế
C
1
2.16
MicroPipet
Bộ
5
2.17
Máy nhân gen
C
1
2.18
Máy nhân gen 9700
C
1
2.19
Máy giải trình tự
C
1
2.20
Máy phân tích hình ảnh DNÁ
C
1
2.21
Kính hiển vi huỳnh quang
C
1
2.22
Máy cất nước 2 lần
C
1
2.23
Máy hút chân không
C
1
2.24
Máy Palajoi
C
1
2.25
Máy đông khô protein
C
1
2.26
Hệ thống sắc ký phân tích protein
C
1
2.27
Cân phân tích
C
1
2.28
Tủ lạnh sắc ký
C
1
2.29
Máy quang phổ
C
1
2.30
Máy ly tâm
C
1
2.31
Máy quang phổ Biomat
C
1
2.32
Máy đo pH 4136
C
1
2.33
Cân phân tích điện tử
C
1
2.34
Bể điện di protein Biomat
C
1
2.35
Bể điện di protein Uni
C
1
2.36
Bình đựng nitơ lỏng
C
1
2.37
Máy chụp ảnh Olympus
C
1
2.38
Máy soi gel ngang
C
1
2.39
Bể điện di ADN loại mini
C
1
2.40
Bể điện di ADN loại to
C
1
2.41
Tủ sấy menmet
C
1
2.42
Buồng vô trùng  Tây Ban Nha
C
1
2.43
Bộ dụng cụ nuôi cấy- xe đẩy Việt Nam
C
1
2.44
Giá nuôi cấy dàn đèn huỳnh quang
C
1
X
Xưởng thực tập, thực hành (Trường THPT)
1
1
1
Diện tích
m2
6.028,9
2
Số nhà
02
2
3
Phòng học
17
17
4
Phòng làm việc
05
5
XI
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
1
4
1
Số sinh viên trong KTX
2
Diện tích
M2
10.210
3
Số phòng
phòng
216
4
Diện tích bình quân/sinh viên
Mm2/SV
XII
Diện tích nhà ăn Sinh viên
M2
1.500
XIII
Diện tích nhà thi đấu Đa năng
M2
652
XIV
Diện tích Bể bơi
M2
1.250
XV
Tổng diên tích Sân thể thao
M3
23.660
1
Diện tích Sân vận động ( 01 sân )
M2
18.272
2
Diên tích Sân tập bóng chuyền, bóng mén
M2
3.000
3
Diện tích Sân bóng rổ ( 02 sân )
M2
608
4
Diện tích Sân tenit ( 02 sân + Nhà tập)
M2
1.780