Skip to main content

Trường Đại học Sư phạm

Tìm kiếm
Trang chủ
Chất lượng giáo dục
Điều kiện học tập
Công tác tài chính
Đại học Thái Nguyên
  
Trường Đại học Sư phạm > Cơ sở vật chất  

Cơ sở vật chất

Modify settings and columns
  
View: 
Nội dungLọc
IDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
M2
168.546,1
IIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Cơ sở đào tạo
Cơ sở
1
IIIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích xây dựng
M2
15.703
IVDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích giảng đường/phòng học
M2
15.019
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số phòng học
Phòng
110
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
15.019
VDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích Hội trường
M2
490
VIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phòng máy tính
Phòng
9
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
540
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số máy tính sử dụng được
Máy tính
426
3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số máy tính nối mạng ADSL
Máy tính
246
VIIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phòng học ngoại ngữ
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số phòng học
Phòng
4
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
240
3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng
3.1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy tính CMS: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
9
3.2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy chủ HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy tính HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.4Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy chủ HP: Intel Pentium(R) 4CPU 2.40 HGz
Bộ
1
3.5Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy projec
Chiếc
3
VIIIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Thư viện
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
3.260
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số đầu sách
Quyển
13.000
IXDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phòng thí nghiệm
Phòng
30
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
2.830
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng
2.1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ tử ngoại, …
C
1
2.2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ huỳnh quang
C
1
2.3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Kính hiển vi điện tử để bàn
C
1
2.4Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy ly tâm
C
1
2.5Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Cân phân tích điện tử
C
1
2.6Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Tủ sấy
C
1
2.7Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Lò nung
C
1
2.8Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy cất nước hai lần
C
1
2.9Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy khuấy từ có gia nhiệt
C
2
2.10Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ hấp thụ phân tử
C
1
2.11Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ hồng ngoại  (FT – IR)
C
1
2.12Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy cực phổ 797 VA computrace
C
1
2.13Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
C
1
2.14Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Tủ sấy chân không
C
1
2.15Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phân cực kế
C
1
2.16Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
MicroPipet
Bộ
5
2.17Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy nhân gen
C
1
2.18Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy nhân gen 9700
C
1
2.19Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy giải trình tự
C
1
2.20Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy phân tích hình ảnh DNÁ
C
1
2.21Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Kính hiển vi huỳnh quang
C
1
2.22Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy cất nước 2 lần
C
1
2.23Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy hút chân không
C
1
2.24Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy Palajoi
C
1
2.25Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy đông khô protein
C
1
2.26Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Hệ thống sắc ký phân tích protein
C
1
2.27Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Cân phân tích
C
1
2.28Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Tủ lạnh sắc ký
C
1
2.29Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ
C
1
2.30Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy ly tâm
C
1
2.31Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy quang phổ Biomat
C
1
2.32Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy đo pH 4136
C
1
2.33Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Cân phân tích điện tử
C
1
2.34Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bể điện di protein Biomat
C
1
2.35Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bể điện di protein Uni
C
1
2.36Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bình đựng nitơ lỏng
C
1
2.37Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy chụp ảnh Olympus
C
1
2.38Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Máy soi gel ngang
C
1
2.39Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bể điện di ADN loại mini
C
1
2.40Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bể điện di ADN loại to
C
1
2.41Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Tủ sấy menmet
C
1
2.42Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Buồng vô trùng  Tây Ban Nha
C
1
2.43Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Bộ dụng cụ nuôi cấy- xe đẩy Việt Nam
C
1
2.44Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Giá nuôi cấy dàn đèn huỳnh quang
C
1
XDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Xưởng thực tập, thực hành (Trường THPT)
1
1
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
m2
6.028,9
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số nhà
02
2
3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phòng học
17
17
4Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Phòng làm việc
05
5
XIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
1
4
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số sinh viên trong KTX
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích
M2
10.210
3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Số phòng
phòng
216
4Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích bình quân/sinh viên
Mm2/SV
XIIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích nhà ăn Sinh viên
M2
1.500
XIIIDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích nhà thi đấu Đa năng
M2
652
XIVDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích Bể bơi
M2
1.250
XVDùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Tổng diên tích Sân thể thao
M3
23.660
1Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích Sân vận động ( 01 sân )
M2
18.272
2Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diên tích Sân tập bóng chuyền, bóng mén
M2
3.000
3Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích Sân bóng rổ ( 02 sân )
M2
608
4Dùng phím SHIFT+ENTER để mở menu (cửa sổ mới).
Diện tích Sân tenit ( 02 sân + Nhà tập)
M2
1.780

Giao diện Chuẩn danh sách của bạn đang được hiển thị vì cấu hình trang web của bạn không hỗ trợ Datasheet.