Dịch vụ trực tuyến

 

MC TIÊU

            Xây dng trường Đi hc Y dược - Đi hc Thái Nguyên thành mt trường Đi hc sc khe đa ngành, đa bc hc; tr thành mt cơ s đào to ln v nhân lc y tế, có tim năng và năng lc NCKH, có đi ngũ cán b ging dy và nghiên cu trình đ cao, có cơ s vt cht đng b đ làm tin đ phát trin vng chc, có kh năng hi nhp vi các nước trong khu vc và trên thế gii.

CHIN LƯC PHÁT TRIN

 Thc hin đng b h thng 9 gii pháp sau:
1) Đ
i mi mnh m chương trình, ni dung, phương pháp đào to; thc hin liên kết đào to quc tế, áp dng và  ph cp chương trình, giáo trình tiên tiến nước ngoài;
2) Chú tr
ng đào to đi ngũ giáo viên và cán b qun lý;
3) Tăng c
ường hp tác quc tế; coi quc tế hoá là con đường cơ bn và liên kết đào to quc tế là khâu đt phá.
4) Đ
y mnh nghiên cu khoa hc, chuyn giao công ngh.
5) Tăng c
ường xây dng cơ s vt cht;
6) Ti
ến hành kim đnh cht lượng và gn vi đi mi công tác thi đua
7) Th
c hin đào to đt chun, đáp ng nhu cu xã hi
8) Th
c hin xã hi hoá giáo dc đ khai thác các ngun lc
9) Đ
i mi t chc và qun lý, thc hin nguyên tc tp trung dân ch, xây dng nhà trường “k cương, tình thương và trách nhim”
 Trong các gi
i pháp trên, đi mi chương trình, ni dung, phương pháp đào to theo hướng ph cp hoá chương trình, giáo trình tiên tiến nước ngoài (1),và đào to đi ngũ ging viên và cán b qun lý (2) là hai gii pháp mang tính chiến lược quan trng nht.  Trong thi đi hi nhp, quc tế  hoá là mt hướng đi cơ bn, là con đường quan trng nht, trong đó liên kết đào to quc tế là khâu đt phá đ thc hin hai chiến lược trên.

1.Đổi mới mạnh mẽ chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo; thực hiện liên kết đào tạo quốc tế; áp dụng chương trình, giáo trình tiên tiến nước ngoài

1.1. Không ngng đi mi chương trình, ni dung đào to
• Kh
o sát và d báo nhu cu nhân lc ca th trường lao đng và xác đnh cơ cu ngành ngh đào to phù hp nhm đáp ng nhu cu phát trin kinh tế- xã hi ca vùng trung du và min núi Bc b.
• Xây d
ng chương trình phù hp vi nhu cu thc tế, nâng cao kh năng ng dng trong bi cnh bùng n thông tin, công nghip hoá, hin đi hoá và hi nhp quc tế.
• Gi
m thi gian dy lý thuyết, tăng thi lượng t nghiên cu và thc hành, ng dng trong phân b thi gian gia các môn lý thuyết và các môn ng dng ca mi ngành đào to,  trong phân b thi lượng gia hướng dn lý thuyết và bài tp thc hành, ng dng cho tng môn hc.
• M
i các doanh nghip, các nhà hot đng thc tin tham gia ging dy kinh nghim thc tin và hướng dn thc hành, thc tp.
• Tăng c
ường đào to và bi dưỡng kiến thc ngoi ng (ch yếu là tiếng Anh), tin hc và k năng công tác cho sinh viên dưới nhiu hình thc chính thc và phi chính thc. Thành lp và phát huy vai trò ca Trung tâm Ngoi ng- Tin hc.

1.2. Đi mi phương pháp ging dy theo phương châm ly người hc làm trung tâm, hc đi đôi vi hành, biến quá trình đào to thành quá trình t đào to.
• Chuy
n đi mnh m t dy kiến thc là ch yếu sang dy phương pháp khai thác thông tin, phương pháp nghiên cu, phương pháp ng dng là ch yếu
• Chuy
n đi mnh m t dy lý thuyết là ch yếu sang dy k năng t nghiên cu, làm vic đc lp và làm vic theo nhóm, và k năng thc hành là ch yếu

1.3. Đào to theo hc chế tín ch đ giúp cho người hc có th có được kế hoch hc tp mm do, linh hot. Thiết kế chương trình đm bo tính liên thông theo chiu dc, chiu ngang, giúp người hc d chuyn đi ngh nghip trong th trường lao đng đy biến đng

1.4.Tăng cường biên son giáo trình, tài liu tham kho, chuyên kho

1.5. Chú trng m rng liên kết đào to quc tế

1.6. Xúc tiến và đy mnh dy các môn chuyên môn bng tiếng Anh. Ph cp nhanh chóng vic s dng các giáo trình tiên tiến ca thế gii cho tt c các chương trình đào to.

1.7. Đy mnh công tác kho thí, đm bo khách quan công bng và ngăn nga tiêu cc trong thi c

1.8. Tăng cường các hình thc bi dưỡng thường xuyên nhm cp nht các kiến thc cho ging viên, sinh viên. Thành lp và phát huy vai trò ca Trung tâm Bi dưỡng Kinh tế và QTKD.

2. Đào tạo  đội ngũ giảng viên và cán bộ quản lý

2.1. Hoàn thin và thc hin Đ án đào to và bi dưỡng đi ngũ cán b ging dy và qun lý trình đ cao. Tăng cường c cán b đi hc Thc sĩ, Tiến sĩ, tiếng Anh trong và ngoài nước theo quy hoch, kế hoch vi các chế tài đ mnh.

2.2. Đào to đi ngũ giáo viên  các b môn theo chun kiến thc quc tế thông qua ph cp giáo trình tiên tiến nước ngoài cho tng môn hc.

2.3. M các lp tiếng Anh cho giáo viên, cán b qun lý và sinh viên vi s tham gia ging dy ca giáo viên gii trong và ngoài nước.

2.4. M các lp đào to v Internet và Thư vin đin t cho ging viên và sinh viên nhm khai thác ti đa kho tàng tri thc trên mng.

2.5. Tăng cường mi các nhà khoa hc hàng đu trong nước và quc tế, các nhà hot đng thc tin, các nhà  doanh nghip thành công tham gia ging dy và phi hp nghiên cu, hi tho, chuyn giao khoa hc-công ngh.

2.6. C ging viên và cán b qun lý đi tp hun, tham quan kho sát và thc tp ging dy nước ngoài.

3. Tăng cường hợp tác quốc tế

3.1. Phát huy vai trò ca Trung tâm Hp tác Quc tế v Đào to và Du hc nước ngoài như mt đu mi quan trng nht trong xúc tiến qung bá tên tui nhà trường ra nước ngoài và t chc thc hin đào to quc tế và du hc.

3.2. T chc trin khai các chương trình liên kết đào to vi nước ngoài, do nước ngoài cp bng.

3.3. Nhp khu chương trình, giáo trình tiên tiến nước ngoài. Nhanh chóng ph cp các giáo trình tiên tiến nước ngoài đã nhp khu được cho tt c các chương trình đào to.

3.3. Liên kết đào to theo kiu liên thông, hoc trao đi sinh viên theo kiu sandwich vi các trường đi hc nước ngoài

3.4. Đy mnh trao đi hc thut, t chc hi tho quc tế và trao đi giáo viên vi nước ngoài

3.5. Chú trng đến ni dung tăng cường năng lc trong hp tác quc tế; c người đi hc thc sĩ, tiến sĩ nước ngoài; chú trng bi dưỡng, tp hun đi ngũ trong khuôn  kh các d án..

3.6. Mi các giáo sư nước ngoài đến ging dy chuyên môn và mi giáo viên tiếng Anh t các nước nói tiếng Anh sang dy tiếng Anh cho giáo viên và sinh viên

3.7. T chc các chương trình trao đi sinh viên vi các trường đi hc nước ngoài.

4.  Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ

4.1. Xây dng các đnh hướng nghiên cu khoa hc xut phát t thc tin nhm phc v cho nhu cu qun lý kinh tế, phát trin kinh doanh ca cng đng doanh nghip, ca các đa phương, ca nn kinh tế quc dân

4.2. Đ xut và thc hin các hp đng nghiên cu và chuyn giao vi các doanh nghip, các đa phương, các b ngành hoc gn vi đi mi ni dung chương trình đào to và hp tác quc tế

4.3. Gn trin khai các d án nghiên cu khoa hc, chuyn giao công ngh vi đào to và bi dưõng kiến thc nhm tăng cường năng lc qun lý kinh tế cho các doanh nghip và các đa phương.

4.4. Tăng cường nghiên cu khoa hc cho sinh viên đ bi dưỡng kh năng sáng to v chuyên môn

4.5. T chc các cuc hi tho các cp: khoa, trường, quc gia, quc tế đ ging viên, sinh viên có dp trao đi, hc tp các chuyên gia kinh tế ni tiếng Vit Nam và thế gii.

5. Xây dựng cơ sở vật chất

5.1.Tăng cường  trang thiết b dy, hc, đ đ đáp ng cho phương pháp dy và hc tiên tiến. Xây dng các phòng thc hành vi tính , các phòng nghiên cu vi các phn mm mô phng các hot đng kinh tế, kinh doanh và qun lý.

5.2. Xây dng mng lưới thông tin, thư vin và thư vin đin t đ mnh.
• Nâng c
p h thng internet không dây trong toàn trường.
• Nâng c
p website ca trường. Xây dng trang tiếng Anh đ gii thiu nhà trường vi nước ngoài. Khai thác trit đ website cho công tác qun lý  nhà trường. Biến website  ca trường thành mt kho hc liu m vi các giáo trình, giáo án đin t ca tt c các môn hc và là công c đ thc hin e-learning.
• N
i mng  vi Trung tâm Hc liu Đi hc Thái Nguyên, Thư vin quc gia và các thư vin, các trung tâm thông tin - tư liu  ca các trường đi hc, vin nghiên cu ln, các b ngành, đa phương trong nước và quc tế.

5.3. Chú trng tiếp tc gii phóng mt bng, xây dng trường mi khang trang hin đi. Phn đu trong giai đon 2012-2015,  Trường có th chuyn hoàn toàn v khuôn viên mi.

6. Đảm bảo chất lượng, thi đua và thanh tra

6.1. Thc hin kim đnh cht lượng trường đi hc. Xây dng trường phát trin toàn din theo 10 tiêu chun, 61 tiêu chí cht lượng trường đi hc.

6.2. Thc hin kim đnh cht lượng ngành đào to.

6.3. Đi mi công tác thi đua: xây dng và ban hành tiêu chí thi đua, thc hin cam kết Hp đng trách nhim gia Hiu trưởng vi các Th trưởng các Khoa, Phòng, Trung tâm, gia các Trưởng Khoa vi các Trưởng B môn và gia  Trưởng phòng, Giám đc Trung tâm, Trưởng B môn vi tng cán b ging viên trong đơn v. T chc đoàn chm chéo thi đua đ đánh giá khách quan s c gng và mc đ đm bo cht lượng công ca các Khoa, Phòng, Trung tâm.

6.4. Gn công tác đm bo cht lượng vi công tác thi đua. Chun b minh chng cho kim đnh cht lung cũng đng thi là chun b minh chng cho đánh giá thi đua ca tng cá nhân, tng đơn v thi đua thuc ba khi: đào to ( khoa), phc v đào to (phòng) và các trung tâm đào to-bi dưỡng.

6.5. Gn công tác đm bo cht lượng/ công tác thi đua vi công tác thanh tra. T chc thanh tra đnh kỳ đ kim tra tiến đ thc hin các tiêu chí thi đua- mc đ đm bo cht lượng (kim tra minh chng) tng đơn v.

7. Đào tạo đạt chuẩn và theo nhu cầu xã hội

7.1. Công b chun đu ra cho sinh viên. Bt đu thc hin t khoá truyn sinh 2007 v chuyên môn, tin hc và ngoi ng. Min hc tp các môn Tin hc, ngoi ng cho các sinh viên đã đt chun đu ra đ sinh viên tiếp tc hc tp theo các chương trình nâng cao đ khi ra trường đt chun cht lượng cao hơn nhm cung cp các nhân tài cho đt nước.

7.2. Phát huy tt vai trò ca Trung tâm Hp tác Quc tế v đào to và Du hc mang v các giáo trình, bài ging cp nht quc tế  nhm ph cp chung cho toàn trường giúp cho sinh viên ra trường có kiến thc cp nht quc tế đáp ng  chun kiến thc quc tế  và nhu cu v cht lượng ngun nhân lc ca các doanh nghip  và các cơ quan qun lý nhà nước v kinh tế theo chun quc tế và WTO.

7.3. Phát huy vai trò ca Trung tâm Ngoi ng và Tin hc và Trung tâm Bi dưỡng Kinh tế và Qun tr Kinh doanh nhm đáp ng mi nhu cu cp nht,  nâng cao kiến thc và k năng ca sinh viên.

7.4. Đào to, nghiên cu và chuyn giao khoa hc-công ngh, hp tác quc tế căn c vào yêu cu ca thc tin, trước hết là thc tin xoá đói gim nghèo, công nghip hoá, hin đi hoá, hi nhp quc tế và phát trin bn vng min núi và trung du Bc b.

7.5. Coi trng ý kiến ca các chuyên gia đào to, các nhà tuyn dng (các doanh nghip, các t chc kinh tế-xã hi, các cơ quan qun lý nhà nước v kinh tế), đánh giá ca sinh viên, phn hi ca các cu sinh viên và nguyn vng ca công chúng.

8. Thực hiện xã hội hoá giáo dục, khai thác mọi nguồn lực để phát triển Nhà trường.

8.1. Xây dng kế hoch phát trin và kế hoch tài chính hàng năm ca đơn v

8.2. Xây dng Quy chế chi tiêu ni b và cơ chế tài chính theo hướng t ch tài chính, hch toán minh bch các ngun thu chi.

8.3. Thc hin xã hi hoá giáo dc- đa dng hoá các ngun thu, trong đó tăng nhanh chóng t trng thu ngoài ngân sách.
Các ngu
n thu ch yếu ca trường gm:
1- Ngu
n vn  Nhà nước cp (Các B, ngành, ĐHTN, ODA)
2- Ngu
n thu hp pháp ca Nhà trường:
   + T
đào to phi chính quy: VLVH, liên thông, ngn hn
   + T
HTQT: liên kết đào to, hp tác NCKH
   + T
nghiên cu khoa hc, chuyn giao công ngh
3- Ngu
n tài tr ca các doanh nghip
4- Ngu
n t các nhà tài tr khác
5- Vay Ngân hàng

9. Đổi mới tổ chức và quản lý, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, xây dựng nhà trường “kỷ cương, tình thương và trách nhiệm”
* Tăng c
ường s lãnh đo toàn din ca Đng u, vai trò ch đo ca chính quyn, s tham gia qun lý và đng viên qun chúng ca các t chc đoàn th.
* Th
c hin dân ch hoá trường hc. Xây dng môi trường giáo dc thân thin, phát huy vai trò trung tâm ca sinh viên, vai trò làm ch ca sinh viên, ging viên và cán b phc v đào to.
* Không ng
ng đi mi và sáng to trong qun lý: Đi mi công tác thi đua, công tác kế hoch, xây dng và trin khai các đ án công tác tng mt