ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Độc Lập - Tự Do
- Hạnh Phúc
-----------o0o---------
------------------------------------
Thái Nguyên, ngày
tháng năm 2006.
HƯỚNG
DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ RÈN LUYỆN
Nhằm
tạo sự thống nhất và đồng bộ trong
việc thực hiện Quy chế đánh giá kết
quả rèn luyện của học sinh, sinh viên các
trường đại học, cao đẳng và trung
học chuyên nghiệp hệ chính quy (gọi chung là Quy
chế rèn luyện) ban hành theo Quyết định số
42/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 21 tháng 12 năm 2002 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo,
ngoài các nội dung cụ thể trong Quy chế rèn
luyện, Hiệu trưởng quy định chi
tiết một số nội dung sau:
1.
Nội dung đánh giá và thang điểm:
Việc đánh giá kết quả
rèn luyện của sinh viên thông qua 5 nội dung với các
căn cứ và mức điểm như sau:
1.
Đánh giá về ư thức học tập:
|
Thang điểm từ 0
đến 30 điểm gồm các tiêu chí sau: |
|
|
- Có điểm TBCHT (tính với
điểm thi lần 1) từ 5.00 đến cận 7.00 |
14 điểm |
|
- Có điểm TBCHT (tính với
điểm thi lần 1) từ 7.00 đến cận 8.00 |
16 điểm |
|
- Có điểm TBCHT (tính với
điểm thi lần 1) từ 8.00 đến cận 9.00 |
18 điểm |
|
- Có điểm TBCHT (tính với
điểm thi lần 1) từ 9.00 trở lên |
20 điểm |
|
- Baỏ đảm 100% số
giờ lên lớp |
04 điểm |
|
- Có số giờ nghỉ không quá
10% số tiết của mỗi học phần |
03 điểm |
|
- Có số giờ nghỉ không quá
20% số tiết của mỗi học phần |
02 điểm |
|
- Không vi phạm các qui
định về thi, kiểm tra học phần |
04 điểm |
|
- Không phải thi lại |
02 điểm |
|
- Tham gia thi học sinh giỏi.
Olimpic, nghiên cứu khoa học… |
02 điểm |
|
- Tham gia thi học sinh giỏi.
Olimpic, nghiên cứu khoa học… và đạt giải hay có
giấy khen |
05 điểm |
|
Ghi chú: Tổng số điểm
không vượt quá 30 điểm |
2.
Đánh giá về ư thức và kết quả
chấp hành nội quy, quy chế trong nhà trường:
|
Thang điểm từ 0
đến 25 điểm gồm các tiêu chí sau: |
|
|
- Thực hiện đúng các qui
định về quản lư sinh viên ngoại trú
đối với SV ở ngoại trú |
15 điểm |
|
- Thực hiện đúng các qui
định của Ban quản lư KTX đối với sinh
viên nội trú |
15 điểm |
|
- Thực hiện đúng các qui
định của nhà trường về mặc
đồng phục, nếp sống văn minh trong nhà
trường, chạ cờ hàng tuần…. |
05 điểm |
|
- Thực hiện đúng qui
định của nhà trường về việc đóng
học phí |
05 điểm |
3.
Đánh giá về ư thức và kết quả tham
gia các hoạtđộng chính trị - xă hội, văn hóa,
văn nghệ, thể thao, pḥng chống các tệ nạn
xă hội
|
Thang điểm từ 0
đến 20 điểm gồm các tiêu chí sau |
|
|
- Tham gia các buổi sinh hoạt
lớp, chi đoàn định kỳ |
10 điểm |
|
- Tham gia các hoạt động
văn hóa, văn nghệ do Khoa, Đoàn trường,
hội SV tổ chức |
03 điểm |
|
- Tham gia các hoạt động
thể thao do Khoa, Đoàn trường, hội SV tổ
chức |
03 điểm |
|
- Tham gia các hoạt động do
Đoàn trường, hội SV phát động nhằm hưởng
ứng các đợt hành động do Thành Đoàn TP. HCM,
TW Đoàn…. phát động |
02 điểm |
|
- Có thành tích được khen
thưởng do tham gia tích cực các hoạt động
chính trị xă hội, văn hóa, thể thao, mùa hè xanh… |
02 điểm |
4.
Đánh giá về phẩm chất công dân và quan
hệ với cộng đồng
|
Thang điểm từ 0
đến 15 điểm gồm các tiêu chí sau |
|
|
- Nghiêm chỉnh chấp hành các
chủ trương, chính sách, pháp luật của nhà
nước |
05 điểm |
|
- Có quan hệ tốt với
bạn bè, các sinh viên các lớp khác… |
04 điểm |
|
- Có quan hệ đúng mức
với giảng viên , CB-CNV… của nhà trường |
04 điểm |
|
- Có thành tích trong công tác xă hội
và giữ ǵn an ninh chính trị, trật tự an toàn xă
hội …được các cấp chính quyền khen
thưởng biểu dương |
02 điểm |
5.
Đánh giá về ư thức và kết quả tham
gia phụ trách lớp học sinh, sinh viên, các đoàn
thể, tổ chức khác trong nhà trường
|
Thang điểm từ 0
đến 10 điểm gồm các tiêu chí sau |
|
|
- Là thành viên trong ban cán bộ
lớp, ban chấp hành chi Đoàn lớp hoàn thành nhiệm
vụ |
10 điểm |
|
- Là thành viên trong Ban chấp hành
Đoàn, Hội SV cấp Khoa hoàn thành nhiệm vụ |
10 điểm |
|
- Là thành viên BCH Đoàn, Hội SV
trường hoàn thành nhiệm vụ |
10 điểm |
|
- Trường hợp là một
trong các thành viên của các cấp noí trên không hoàn thành
nhiệm vụ được giao |
0 điểm |
GHI CHÚ: tổng số điểm không vượt quá 10 điểm