PHÓ GIÁO SƯ

DANH SÁCH PHÓ GIÁO SƯ

(Tính đến 31/12/2011)

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên ngành

Năm công nhận

Nam

Nữ

1

2

3

4

5

6

I. Cơ quan Đại học Thái Nguyên

1

Lương Văn Hinh

1952

 

Nông học

2002

2

Đặng Kim Vui

1958

 

Lâm nghiệp

2003

3

Trần Văn Tường

1954

 

CN

2003

4

Nguyễn Đăng Hòe

1958

 

Cơ khí

2005

5

Đặng Văn Minh

1959

 

Nông học

2005

6

Trần Thanh Vân

1964

 

CN

2006

7

Nguyễn Hữu Công

1964

 

TĐH

2007

8

Đàm Thị Uyên

 

1969

LSVN

2007

9

Lại Khắc Lãi

1956

 

Điện

2007

10

Ngô Như Khoa

1970

 

Cơ học KTƯD

2007

11

Trần Viết Khanh

1962

 

Địa lý

2009

12

Nguyễn Quốc Tuấn

1969

 

CNCTM

2010

13

Nguyễn Thanh

1970

 

Điện

2011

II. Trường Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh

14

Trần Chí Thiện

1958

 

Kinh tế

2007

15

Đỗ Thị Bắc

 

1959

Kinh tế NN

2007

16

Đỗ Quang Quý

1951

 

Kinh tế

2009

17

Nguyễn Thị Gấm

 

1969

Kinh tế

2011

18

Nguyễn Khánh Doanh

1970

 

Kinh tế

2011

III. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

19

Nguyễn Đăng Bình

1951

 

Cơ khí

2002

20

Phan Quang Thế

1957

 

Máy cắt gọt KL

2007

21

Nguyễn Phú Hoa

1964

 

Cơ học máy

2007

22

Nguyễn Như Hiển

1953

 

TĐH

2008

23

Vũ Ngọc Pi

1964

 

KT Cơ khí

2011

24

Nguyễn Văn Dự

1963

 

Cơ khí

2011

IV. Trường Đại học Nông lâm

25

Luân Thị Đẹp

 

1956

Trồng trọt

2002

26

Nguyễn Ngọc Nông

1958

 

Trồng trọt

2003

27

Đào Thanh Vân

1958

 

Trồng trọt

2003

28

Ngô Xuân Bình

1962

 

CNSH

2005

29

Trần Huê Viên

1959

 

CNTY

2007

30

Dương Văn Sơn

1961

 

Trồng trọt

2007

31

Nguyễn Khắc Thái Sơn

1966

 

Trồng trọt

2007

32

Đỗ Thị Lan

 

1972

Trồng trọt

2009

33

Phan Đình Thắm

1955

 

CNTY

2004

34

Trần Văn Phùng

1960

 

CNTY

2005

35

Lương Thị Hồng Vân

 

1958

PGS

2005

36

Hoàng Toàn Thắng

1955

 

CNTY

2007

37

Nguyễn Hữu Hồng

1955

 

Trồng trọt

2008

38

Đinh Ngọc Lan

 

1968

Kinh tế

2010

39

Nguyễn Thế Hùng

1967

 

Trồng trọt

2010

40

Đặng Xuân Bình

1968

 

CNTY

2010

41

Lê Sỹ Trung

1961

 

Lâm nghiệp

2011

V. Trường Đại học Y – Dược

42

Nguyễn Văn Tư

1958

 

Y học

2006

43

Nguyễn Văn Sơn

1959

 

Y học

2006

44

Đàm Khải Hoàn

1955

 

Y học dự phòng

2008

45

Trịnh Xuân Tráng

1962

 

Y học

2009

46

Trần Đức Quý

1957

 

Y học

2009

47

Dương Hồng Thái

1962

 

Y học

2009

48

Trịnh Xuân Đàn

1959

 

Y học

2009

49

Đàm Thị Tuyết

 

1964

Y học DP

2010

50

Phạm Hồng Thái

 

1973

Y học DP

2011

51

Hạc Văn Vinh

1959

 

Y học DP

2011

52

Nguyễn Quý Thái

1959

 

Y học

2011

VI. Trường Đại học Sư phạm

53

Nguyễn Văn Khải

1948

 

PPDH

1996

54

Phạm Văn Thỉnh

1947

 

Hóa học

2002

55

Tô Văn Bình

1947

 

Vật lý

2003

56

Nguyễn Văn Lộc

1950

 

Ngôn ngữ

2003

57

Phạm Hồng Quang

1964

 

GD học

2004

58

Phạm Việt Đức

1968

 

Hình học

2006

59

Lê Hữu Thiềng

1953

 

Hóa học

2007

60

Vũ Thị Thái

 

1954

PPDhH toán

2009

61

Vũ Thị Kim Liên

 

1958

Vật lý

2009

62

Phạm Hiến Bằng

1955

 

Giải tích

2009

63

Nguyên Thị Tính

 

1964

GD học

2010

64

Đào Thị Vân

 

1957

Ngữ văn

2010

65

Nguyễn Hằng Phương

 

1956

Ngữ văn

2010

66

Đào Thuỷ Nguyên

 

1962

Ngữ văn

2010

67

Nguyễn Thị Tâm

 

1966

Di truyền

2010

68

Lê Ngọc Công

1956

 

Sinh thái học

2010

69

Nguyễn Văn Hồng

1958

 

PPDH

2010

70

Đỗ Hồng Thái

1962

 

PPDH

2010

71

Nguyễn Phúc Chỉnh

1962

 

Sinh học

2010

72

Nguyễn Thị Hồng

1969

 

Địa lý TN

2011

VII. Trường Đại học Khoa học

73

Lê Thị Thanh Nhàn

 

1970

Toán

2005

74

Nông Quốc Chinh

1956

 

Toán

2006

75

Nguyễn Đăng Đức

1950

 

Hóa

2009

76

Trịnh Thanh Hải

1962

 

Tin

2011

VIII. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

77

Nguyễn Văn Bình

1966

 

Thú y

2006

78

Nguyễn Đình Mãn

1957

 

Cơ khí

2011

IX. Khoa quốc tế

79

Đỗ Anh Tài

1971

 

Kinh tế

2009

80

Nguyễn Tuấn Anh

1975

 

Nông nghiệp

2010

X. Trung tâm Học liệu

81

Nguyễn Duy Hoan

1961

 

Chăn nuôi

2002

XI. Trung tâm Hợp tác Quốc tế

82

Hoàng Văn Phụ

1958

 

Nông học

2006

XII. Nhà xuất bản

83

Trần Thị Việt Trung

1956

 

VHVN

2005

84

Nguyễn Đức Hạnh

1962

 

LLVH

2011

 

 

 

DANH SÁCH NHÀ GIÁO ĐƯỢC BỔ NHIỂM VÀO CHỨC DANH PHÓ GIÁO SƯ NĂM 2012

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên ngành

Năm công nhận

Nam

Nữ

1

2

3

4

5

6

I. Trường Đại học Nông lâm

1

Nguyễn Viết Hưng

1974

 

Trồng trọt

2012

II. Trường Đại học Khoa học

2

Nguyễn Vũ Thanh Thanh

 

1978

Sinh

2012