Tin mới cập nhật

NHÓM CHUYÊN GIA

DANH SÁCH NHÓM CHUYÊN GIA LĨNH VỰC

NÔNG – LÂM – SINH – Y DƯỢC – MÔI TRƯỜNG

CHO CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC NCKH VÀ CHUYỂN GIAO KHCN GIỮA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN VÀ ĐHTN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 3906/QĐ-ĐHTN ngày 15/9/2016 của Giám đốc ĐHTN)

 

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Nhiệm vụ

1.       

GS.TS. Đặng Kim Vui

Giám đốc ĐHTN

Trưởng nhóm

2.       

PGS.TS. Trần Văn Điền

Trường ĐH Nông Lâm

Phó trưởng nhóm

3.       

GS.TS. Đặng Văn Minh

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

Ủy viên

4.       

PGS.TS. Nguyễn Văn Sơn

Trường ĐH Y Dược

Ủy viên

5.       

PGS.TS. Trần Đức Quý

Trường ĐH Y Dược

Ủy viên

6.       

GS.TS. Chu Hoàng Mậu

Trường ĐH Sư phạm

Ủy viên

7.       

GS.TS. Từ Quang Hiển

Trường ĐH Nông Lâm

Ủy viên

8.       

PGS.TS. Trần Văn Phùng

Trường ĐH Nông Lâm

Ủy viên

9.       

TS. Ngô Văn Giới

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

 

(Ấn định danh sách gồm 09 thành viên)

Thư ký hành chính: TS. Mai Anh Khoa

 

 

DANH SÁCH NHÓM CHUYÊN GIA LĨNH VỰC

TỰ NHIÊN – KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CHO CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC NCKH VÀ CHUYỂN GIAO KHCN GIỮA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN VÀ ĐHTN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 3906/QĐ-ĐHTN ngày 15/9/2016 của Giám đốc ĐHTN)

 

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Nhiệm vụ

1.       

PGS.TS. Nguyễn Hữu Công

Phó Giám đốc ĐHTN

Trưởng nhóm

2.       

TS. Nguyễn Văn Tảo

Trường ĐH CNTT&TT

Phó trưởng nhóm

3.       

PGS.TS. Lê Thị Thanh Nhàn

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

4.       

PGS.TS. Vũ Ngọc Pi

Trường ĐH KTCN

Ủy viên

5.       

PGS.TS. Mai Xuân Trường

Trường ĐH Sư phạm

Ủy viên

6.       

PGS.TS. Nguyễn Duy Cương

Trường ĐH KTCN

Ủy viên

7.       

TS. Vũ Đức Thái

Trường ĐH CNTT&TT

Ủy viên

8.       

TS. Nguyễn Văn Đăng

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

9.       

TS. Dương Nghĩa Bang

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

 

(Ấn định danh sách gồm 09 thành viên)

Thư ký hành chính: ThS. Cao Thanh Long

 

 

DANH SÁCH NHÓM CHUYÊN GIA LĨNH VỰC

GIÁO DỤC – XÃ HỘI NHÂN VĂN – KINH TẾ

CHO CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC NCKH VÀ CHUYỂN GIAO KHCN GIỮA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN VÀ ĐHTN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 3906/QĐ-ĐHTN ngày 15/9/2016 của Giám đốc ĐHTN)

 

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Nhiệm vụ

1.       

PGS.TS. Trần Viết Khanh

Phó Giám đốc ĐHTN

Trưởng nhóm

2.       

PGS.TS. Phạm Hồng Quang

Trường ĐH Sư phạm

Phó trưởng nhóm

3.       

PGS.TS. Đỗ Anh Tài

Cơ quan ĐHTN

Ủy viên

4.       

PGS.TS. Đàm Thị Uyên

Cơ quan ĐHTN

Ủy viên

5.       

PGS.TS. Trần Chí Thiện

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

Ủy viên

6.       

PGS.TS. Đỗ Hồng Thái

Trường ĐH Sư phạm

Ủy viên

7.       

PGS.TS. Nguyễn Thị Tính

Trường ĐH Sư phạm

Ủy viên

8.       

PGS.TS. Phạm Thị Phương Thái

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

9.       

TS. Lê Thị Ngân

Trường ĐH Khoa học

Ủy viên

 

(Ấn định danh sách gồm 09 thành viên)

Thư ký hành chính: ThS. Trần Thanh Thương

 

DANH SÁCH CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM GIỚI THIỆU

(Số liệu cập nhật tháng 10/2016)

TT

Họ và tên

Năm sinh

Lĩnh vực

Đơn vị

1.       

GS.TS. Đặng Kim Vui

1958

Lâm nghiệp, sinh thái rừng

Khối Cơ Quan ĐHTN

2.       

PGS.TS. Trần Thanh Vân

1964

Chăn nuôi

Khối Cơ Quan ĐHTN

3.       

TS. Nguyễn Đức Hùng

1959

Chăn nuôi

Khối Cơ Quan ĐHTN

4.       

TS. Mai Anh Khoa

1975

Chăn nuôi

Khối Cơ Quan ĐHTN

5.       

TS. Hà Xuân Linh

1978

Nông học

Khối Cơ Quan ĐHTN

6.       

PGS.TS. Nguyễn Duy Hoan

1961

Chăn nuôi

Khối Cơ Quan ĐHTN

7.       

PGS.TS. Hoàng Văn Phụ

1958

Nông học

Khối Cơ Quan ĐHTN

8.       

GS.TS. Nguyễn Thị Kim Lan

1955

Ký sinh trùng và vi sinh vật thú y

Trường ĐH Nông Lâm

9.       

GS.TS. Từ Quang Hiển

1954

Chăn nuôi

Trường ĐH Nông Lâm

10.   

GS.TS. Trần Ngọc Ngoạn

1954

Trổng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

11.   

GS.TS. Nguyễn Thế Đặng

1953

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

12.   

PGS.TS. Trần Văn Điền

1961

Khoa học cây trồng

Trường ĐH Nông Lâm

13.   

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Nông

1958

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

14.   

PGS.TS. Trần Huê Viên

1959

Chăn nuôi

Trường ĐH Nông Lâm

15.   

PGS.TS. Nguyễn Thế Hùng

1967

Nông học

Trường ĐH Nông Lâm

16.   

PGS.TS. Lê Sỹ Trung

1961

Điều tra quy hoạch

Trường ĐH Nông Lâm

17.   

PGS.TS. Đào Thanh Vân

1958

Khoa học cây trồng

Trường ĐH Nông Lâm

18.   

PGS.TS. Đinh Ngọc Lan

1968

Nông nghệp

Trường ĐH Nông Lâm

19.   

PGS.TS. Nguyễn Hưng Quang

1974

Dinh dưỡng động vật

Trường ĐH Nông Lâm

20.   

PGS.TS. Đặng Xuân Bình

1968

Vi sinh vật thú y

Trường ĐH Nông Lâm

21.   

PGS.TS. Từ Trung Kiên

1981

Chăn nuôi động vật

Trường ĐH Nông Lâm

22.   

PGS.TS. Trần Quốc Hưng

1973

Quản lý tài nguyên rừng

Trường ĐH Nông Lâm

23.   

PGS.TS. Nguyễn Viết Hưng

1974

Trổng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

24.   

PGS.TS. Luân Thị Đẹp

1956

Nông nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

25.   

PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

1955

Khoa học cây trồng

Trường ĐH Nông Lâm

26.   

PGS.TS. Đỗ Thị Lan

1972

QHST cảnh quan

Trường ĐH Nông Lâm

27.   

PGS.TS. Lương Văn Hinh

1952

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

28.   

PGS.TS. Phan Đình Binh

1976

Quản lý TN và MT

Trường ĐH Nông Lâm

29.   

PGS.TS. Nguyễn Khắc Thái Sơn

1966

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

30.   

PGS.TS. Dương Văn Sơn

1960

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

31.   

PGS.TS. Đàm Xuân Vận

1973

Nông nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

32.   

PGS.TS. Trần Thị Thu Hà

1971

Lâm sinh

Trường ĐH Nông Lâm

33.   

PGS.TS. Trần Văn Phùng

1960

Chăn nuôi

Trường ĐH Nông Lâm

34.   

TS. Nguyễn Duy Lam

1960

Trồng trọt

Trường CĐ KT-KT

35.   

PGS.TS. Nguyễn Văn Bình

1966

Chăn nuôi động vật

Trường CĐ KT-KT

 

 

DANH SÁCH CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC: SƯ PHẠM, KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN &TT              GIỚI THIỆU

(Số liệu cập nhật tháng 10/2016)

TT

Họ và tên

Năm sinh

Lĩnh vực

Đơn vị công tác

1.       

PGS.TS. Trần Viết Khanh

1962

Địa lý, Địa mạo cổ địa lý

Khối CQ ĐHTN

2.       

GS.TS. Đặng Văn Minh

1959

Nông học, Khoa học đất

Khối CQ ĐHTN

3.       

PGS.TS. Nguyễn Xuân Trường

1970

Địa lý KT,CT-XH

Khối CQ ĐHTN

4.       

TS. Đỗ Như Tiến

1971

Sinh học

Khối CQ ĐHTN

5.       

TS. Nguyễn Đình Dũng

1980

Toán học tính toán

Khối CQ ĐHTN

6.       

PGS.TS. Nguyễn Thị Dung

1964

Toán

Trường ĐH Nông Lâm

7.       

PGS.TS. Mai Xuân Trường

1973

Hóa học

Trường ĐH Sư phạm

8.       

PGS.TS. Nguyễn Phúc Chỉnh

1962

Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

9.       

TS. Từ Quang Tân

1978

Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

10.   

PGS.TS. Hà Trần Phương

1970

Toán học

Trường ĐH Sư phạm

11.   

TS. Nguyễn Văn Hoàng

1976

Đại số

Trường ĐH Sư phạm

12.   

TS. Nguyễn Thị Ngân

1969

Toán học

Trường ĐH Sư phạm

13.   

TS. Bùi Đức Nguyên

1978

Hóa vô cơ

Trường ĐH Sư phạm

14.   

TS. Trần Việt Cường

1982

Toán học

Trường ĐH Sư phạm

15.   

TS. Nguyễn Hữu Quân

1985

Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

16.   

TS. Đỗ Vũ Sơn

 

Địa lý tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

17.   

TS. Ma Thị Ngọc Mai

 

Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

18.   

PGS.TS. Lê Ngọc Công

1957

Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

19.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng

1969

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

20.   

ThS. Nguyễn Thị Mây

1963

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

21.   

TS. Phạm Hương Giang

1984

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

22.   

ThS. Phạm Tất Thành

1984

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

23.   

ThS. Phạm Thu Thủy

1983

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

24.   

TS. Lê Thị Nguyệt

1983

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

25.   

ThS. Trần Đức Văn

1982

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

26.   

. Nguyễn Thị Thu Hà

 

Địa lí Tự nhiên và HTTTĐL

Trường ĐH Sư phạm

27.   

TS. Trần Huệ Minh

1977

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

28.   

TS. Trần Nguyên An

1981

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

29.   

TS. Trịnh Diệp Linh

1977

Giải tích - Toán ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

30.   

TS. Trần Đình Hùng

1984

Giải tích - Toán ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

31.   

TS. Bùi Thế Hùng

1980

Giải tích - Toán ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

32.   

PGS.TS. Phạm Hiến Bằng

1959

Giải tích - Toán ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

33.   

TS. Phạm Thị Thuỷ

1972

Giải tích - Toán ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

34.   

ThS. Trần Đình Minh

1957

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

35.   

TS. Lê Tùng Sơn

1957

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

36.   

TS. Nguyễn Thị Tuyết Mai

1969

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

37.   

TS. Dương Quang Hải

1981

Hình Học Đại số

Trường ĐH Sư phạm

38.   

PGS.TS. Lê Hữu Thiềng

1953

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

39.   

PGS.TS. Đỗ Trà Hương

1969

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

40.   

TS. Vũ Thị Hậu

1976

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

41.   

TS. Nguyễn Quốc Dũng

1982

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

42.   

TS. Mai Thanh Nga

1978

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

43.   

TS. Dương Thị Tú Anh

1970

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

44.   

TS. Ngô Thị Mai Việt

1979

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

45.   

TS. Chu Mạnh Nhương

1983

Hoá học cơ sở

Trường ĐH Sư phạm

46.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền Lan

1972

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

47.   

TS. Nguyễn Thị Tố Loan

1981

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

48.   

TS. Dương Ngọc Toàn

1983

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

49.   

TS. Nguyễn T. Thanh Hương

1972

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

50.   

TS. Phạm  Văn Khang

1982

Hoá học ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

51.   

TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan

1979

Thực vật học

Trường ĐH Sư phạm

52.   

TS. Sỹ Danh Thường

1981

Động vật học

Trường ĐH Sư phạm

53.   

TS. Lương Thị Thúy Vân

1978

Thực vật học

Trường ĐH Sư phạm

54.   

TS. Hoàng Văn Ngọc

1976

Động vật học

Trường ĐH Sư phạm

55.   

TS. Đinh Thị Phượng

1966

Động vật học

Trường ĐH Sư phạm

56.   

TS. Vũ Thị Hồng Hạnh

1979

Vật lý đại cương

Trường ĐH Sư phạm

57.   

PGS.TS. Vũ Thị Kim Liên

1958

Vật lý Lý thuyết và Ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

58.   

TS. Chu Việt Hà

1982

Vật lý Lý thuyết và Ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

59.   

TS. Nguyễn Thị Minh Thủy

1981

Vật lý đại cương

Trường ĐH Sư phạm

60.   

TS. Đỗ Thùy Chi

1982

Vật lý đại cương

Trường ĐH Sư phạm

61.   

TS. Phạm Hữu kiên

1980

Vật lý lý thuyết và ứng dụng

Trường ĐH Sư phạm

62.   

ThS. Ngô Thị Tú Quyên

1978

Khoa học máy tính

Trường ĐH Sư phạm

63.   

ThS. Nguyễn Văn Trường

1978

Khoa học máy tính

Trường ĐH Sư phạm

64.   

TS. Vũ Mạnh Xuân

1956

Hệ thống thông tin

Trường ĐH Sư phạm

65.   

TS. Nguyễn Mạnh Đức

1958

Hệ thống thông tin

Trường ĐH Sư phạm

66.   

PGS.TS. Nông Quốc Chinh

1956

Hình học, tôpô

Trường ĐH Khoa học

67.   

GS.TS. Lê Thị Thanh Nhàn

1970

Đại số và lý thuyết số

Trường ĐH Khoa học

68.   

TS. Nguyễn Đức Lạng

1959

Giải tích

Trường ĐH Khoa học

69.   

PGS.TS. Trịnh Thanh Hải

1962

LL dạy học, toán sơ cấp

Trường ĐH Khoa học

70.   

TS. Nguyễn Thị Thu Thủy

1969

Toán học tính toán

Trường ĐH Khoa học

71.   

TS. Trương Minh Tuyên

1981

Giải tích

Trường ĐH Khoa học

72.   

TS. Ngô Văn Định

1981

Đại số và Lý thuyết số

Trường ĐH Khoa học

73.   

TS. Mai Viết Thuận

1985

Giải tích

Trường ĐH Khoa học

74.   

TS. Nguyễn Thanh Sơn

1980

Toán ứng dụng

Trường ĐH Khoa học

75.   

TS. Trần Xuân Quý

1983

Toán ứng dụng

Trường ĐH Khoa học

76.   

TS. Bùi Việt Hương

1984

Giải tích

Trường ĐH Khoa học

77.   

TS. Nguyễn Văn Đăng

1975

Vật lý chất rắn

Trường ĐH Khoa học

78.   

TS. Vũ Xuân Hoà

1980

Khoa học vật liệu

Trường ĐH Khoa học

79.   

TS. Nguyễn Văn Hảo

1980

Quang học

Trường ĐH Khoa học

80.   

TS. Phạm Minh Tân

1979

Vật lý chất rắn

Trường ĐH Khoa học

81.   

TS. Dương Nghĩa Bang

1978

Hóa hữu cơ

Trường ĐH Khoa học

82.   

TS. Phạm Thế Chính

1984

Hóa hữu cơ

Trường ĐH Khoa học

83.   

TS. Vương Trường Xuân

1979

Hóa phân tích

Trường ĐH Khoa học

84.   

TS. Trương Thị Thảo

1980

Hóa Lý

Trường ĐH Khoa học

85.   

TS. Bùi Minh Quý

1983

Hóa lý

Trường ĐH Khoa học

86.   

PGS. Nguyễn Vũ Thanh Thanh

1978

Di truyền học

Trường ĐH Khoa học

87.   

TS. Hoàng Thị Thu Yến

1978

Di truyền học

Trường ĐH Khoa học

88.   

TS. Nguyễn Thị Hải Yến

1979

Di truyền học

Trường ĐH Khoa học

89.   

TS. Nguyễn Phú Hùng

1981

Sinh học

Trường ĐH Khoa học

90.   

TS. Lê Thị Thanh Hương

1982

Sinh học

Trường ĐH Khoa học

91.   

TS. Trịnh Đình Khá

1981

Sinh học

Trường ĐH Khoa học

92.   

TS. Nguyễn Anh Hùng

1980

Sinh thái học

Trường ĐH Khoa học

93.   

TS. Hoàng Lâm

1976

Hóa nông nghiệp

Trường ĐH Khoa học

94.   

TS. Ngô Văn Giới

1980

Khoa KH Môi trường & Trái đất

Trường ĐH Khoa học

95.   

TS. Kiều Quốc Lập

1982

Khoa KH Môi trường & Trái đất

Trường ĐH Khoa học

96.   

TS. Đỗ Thị Vân Hương

1983

Khoa KH Môi trường & Trái đất

Trường ĐH Khoa học

97.   

TS. Văn Hữu Tập

1978

Công nghệ môi trường

Trường ĐH Khoa học

98.   

PGS.TS. Phạm Việt Bình

1955

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

99.   

TS. Nguyễn Văn Tảo

1973

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

100.           

TS. Vũ Vinh Quang

1957

Toán học tính toán

Trường ĐH CNTT&TT

101.           

TS. Vũ Đức Thái

1964

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

102.           

TS. Đặng Thị Oanh

1969

Toán học tính toán

Trường ĐH CNTT&TT

103.           

TS. Nguyễn Duy Minh

1972

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

104.           

TS. Trương Hà Hải

1967

Toán học tính toán

Trường ĐH CNTT&TT

105.           

TS. Phùng Trung Nghĩa

1980

Khoa học thông tin

Trường ĐH CNTT&TT

106.           

TS. Nguyễn Văn Huân

1979

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

107.           

TS. Nguyễn Toàn Thắng

1983

Bảo đảm chương trình và toán học cho tin học

Trường ĐH CNTT&TT

108.           

TS. Trần Thị Ngân

1981

Toán học tính toán

Trường ĐH CNTT&TT

109.           

TS. Đỗ Thị Bắc

1970

Cơ sở toán học trong tin học

Trường ĐH CNTT&TT

110.           

TS. Nguyễn Văn Núi

1981

Khoa học máy tính

Trường ĐH CNTT&TT

111.           

TS. Nông Thị Hoa

1978

Khoa học máy tính

Trường ĐH CNTT&TT

112.           

TS. Trần Mạnh Tuấn

1980

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

113.           

TS. Đàm Thanh Phương

1981

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

114.           

TS. Lê Hùng Linh

1981

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

115.           

TS. Phạm Đức Long

1955

Đảm bảo toán học cho máy tính và HTTT

Trường ĐH CNTT&TT

116.           

TS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh

1978

Toán giải tích

Trường ĐH CNTT&TT

 

 

DANH SÁCH CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC: KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN &TT       GIỚI THIỆU

(Số liệu cập nhật tháng 10/2016)

TT

Họ và Tên

Năm sinh

Lĩnh vực chuyên môn

Đơn vị

1.       

PGS.TS. Nguyễn Hữu Công

1964

Tự động hóa/ Điều khiển tự động

Khối CQ ĐHTN

2.       

PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn

1969

Công nghệ chế  tạo máy

Khối CQ ĐHTN

3.       

PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe

1958

Kỹ thuật máy công cụ

Khối CQ ĐHTN

4.       

PGS.TS. Nguyễn Thanh Hà

1970

Điện, Kỹ thuật đo điện

Khối CQ ĐHTN

5.       

PGS.TS. Phan Quang Thế

1957

Kỹ thuật cơ khi

Trường ĐH KTCN

6.       

PGS.TS. Trần Minh Đức

1962

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

7.       

PGS.TS. Vũ Ngọc Pi

1964

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

8.       

PGS.TS. Nguyễn Văn Dự

1963

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

9.       

PGS.TS. Hoàng Vị

1963

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

10.   

PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn

1964

Cơ học

Trường ĐH KTCN

11.   

PGS.TS. Ngô Như Khoa

1972

Cơ học vật liệu

Trường ĐH KTCN

12.   

TS. Đỗ Thị Tám

1981

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

13.   

TS. Nguyễn Thị Quốc Dung

1968

Kỹ thuật Cơ khí

Trường ĐH KTCN

14.   

TS. Phạm Thành Long

1977

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

15.   

TS. Dương Phạm Tường Minh

1980

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH KTCN

16.   

TS. Nguyễn Khắc Tuân

1977

Máy bánh hơi và bánh xích

Trường ĐH KTCN

17.   

TS. Lê Văn Quỳnh

1979

Kỹ thuật phương tiện giao thông

Trường ĐH KTCN

18.   

TS. Đỗ Tiến Dũng

1975

Kỹ thuật cơ khí

Trường ĐH KTCN

19.   

TS. Hồ Ký Thanh

1980

Kỹ thuật vật liệu

Trường ĐH KTCN

20.   

TS. Vũ Lai Hoàng

1978

Khoa học vật liệu

Trường ĐH KTCN

21.   

TS. Nguyễn Đức Tường

1978

Khoa học vật liệu

Trường ĐH KTCN

22.   

TS. Đỗ Trung Hải

1974

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

23.   

PGS.TS. Trần Xuân Minh

1959

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

24.   

PGS.TS. Nguyễn Như Hiển

1953

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

25.   

TS. Nguyễn Thị Thanh Nga

1981

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

26.   

TS. Ngô Kiên Trung

1980

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

27.   

TS. Bùi Thị Hải Linh

1986

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

28.   

TS. Cao Xuân Tuyển

1971

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

29.   

TS. Vũ Ngọc Kiên

1983

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

30.   

TS. Lê Thị Thu Hà

1977

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

31.   

TS. Lê Thị Huyền Linh

1981

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

32.   

PGS.TS. Lại Khắc Lãi

1956

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Trường ĐH KTCN

33.   

ThS. Nguyễn Tiến Hưng

1968

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

34.   

TS. Vũ Quốc Đông

1975

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

35.   

TS. Nguyễn Thị Mai Hương

1974

Tự động hóa

Trường ĐH KTCN

36.   

TS. Ngô Đức Minh

1960

Hệ thống điện

Trường ĐH KTCN

37.   

TS. Vũ Văn Thắng

1978

Hệ thống điện

Trường ĐH KTCN

38.   

TS. Trương Tuấn Anh

1977

Hệ thống điện

Trường ĐH KTCN

39.   

TS. Nguyễn Hiền Trung

1973

Hệ thống điện

Trường ĐH KTCN

40.   

TS. Nguyễn Minh Ý

1983

Hệ thống điện

Trường ĐH KTCN

41.   

PGS.TS. Nguyễn Duy Cương

1962

Kỹ thuật điều khiển

Trường ĐH KTCN

42.   

TS. Đào Huy Du

1979

Điện tử viễn thông

Trường ĐH KTCN

43.   

ThS. Đoàn Thanh Hải

1979

Điện tử viễn thông

Trường ĐH KTCN

44.   

TS. Nguyễn Phương Huy

1979

Kỹ thuật viễn thông

Trường ĐH KTCN

45.   

TS. Nguyễn Văn Chí

1977

KT Điều khiển và TĐH

Trường ĐH KTCN

46.   

TS. Nguyễn Đăng Hào

1975

Cơ điện tử

Trường ĐH KTCN

47.   

TS. Nguyễn Tuấn Minh

1978

Điện tử viễn thông

Trường ĐH KTCN

48.   

TS. Dương Thế Hùng

1974

Kiến trúc

Trường ĐH KTCN

49.   

ThS. Hàn Thị Thuý Hằng

1977

Xây dựng

Trường ĐH KTCN

50.   

ThS. Phạm Hương Quỳnh

1978

KT Môi trường

Trường ĐH KTCN

51.   

ThS. Nguyễn Thị Thu Thủy

1986

KT Môi trường

Trường ĐH KTCN

52.   

TS. Nguyễn Hải Minh

1973

Công nghệ thông tin

Trường ĐH CNTT&TT

53.   

TS. Nguyễn Văn Tới

1979

Công nghệ thông tin

Trường ĐH CNTT&TT

54.   

TS. Dương Chính Cương

1980

Điều khiển tự động

Trường ĐH CNTT&TT

55.   

TS. Nguyễn Thị Thanh Bình

1973

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Trường ĐH CNTT&TT

56.   

TS. Vũ Chiến Thắng

1983

Kỹ thuật viễn thông

Trường ĐH CNTT&TT

57.   

TS. Nguyễn Vôn Dim

1984

Hệ thống cơ khí và vật liệu

Trường ĐH CNTT&TT

58.   

PGS.TS. Nguyễn Đình Mãn

1957

Động lực học và độ bền của máy khí cụ, dụng cụ

Trường CĐ KT-KT

59.   

TS. Ngô Cường

1964

Công nghệ chế tạo máy

Trường CĐ KT-KT

 

 

DANH SÁCH CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI

DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC: SƯ PHẠM, KHOA HỌC, KINH TẾ &QTKD GIỚI THIỆU

(Số liệu cập nhật tháng 10/2016)

TT

Họ và Tên

Năm sinh

Lĩnh vực chuyên môn

Đơn vị công tác

1.       

TS. Nguyễn Hồng Liên

1976

Kinh tế

Khối CQ ĐHTN

2.       

PGS.TS. Đỗ Anh Tài

1971

Kinh tế

Khối CQ ĐHTN

3.       

TS. Hà Văn Chiến

1962

Quản lý giáo dục

Khối CQ ĐHTN

4.       

TS. Phạm Văn Hùng

1962

Quản lý giáo dục

Khối CQ ĐHTN

5.       

TS. Nguyễn Tất Thắng

1966

Quản lý giáo dục

Khối CQ ĐHTN

6.       

TS. Nguyễn Đình Yên

1980

Quản lý giáo dục

Khối CQ ĐHTN

7.       

TS. Nguyễn Minh Tân

1958

Quản lý giáo dục

Khối CQ ĐHTN

8.       

TS. TS. Đoàn Quang Thiệu

1960

Kế toán doanh nghiệp

Trường ĐH KTCN

9.       

TS. TS. Phạm Thị Mai Yến

1978

Quản trị

Trường ĐH KTCN

10.   

TS. TS. Nguyễn Thị Thanh Hà

1981

Kinh tế

Trường ĐH KTCN

11.   

PGS.TS. Phạm Hồng Quang

1964

Giáo dục học

Trường ĐH Sư phạm

12.   

PGS.TS. Dương Quỳnh Phương

1974

Địa lí KT-XH và NVSP

Trường ĐH Sư phạm

13.   

TS. Nguyễn Phương Liên

1975

Địa lí KT-XH và NVSP

Trường ĐH Sư phạm

14.   

TS. Vũ Vân Anh

1982

Địa lí KT-XH và NVSP

Trường ĐH Sư phạm

15.   

ThS. Đỗ Văn Hảo

1968

Địa lí KT-XH và NVSP

Trường ĐH Sư phạm

16.   

TS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt

1975

Địa lí KT-XH và NVSP

Trường ĐH Sư phạm

17.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Tính

1964

Giáo dục học

Trường ĐH Sư phạm

18.   

TS. Nguyễn Danh Nam

1982

PPDH Toán

Trường ĐH Sư phạm

19.   

TS. Ngô Giang Nam

1978

Quản lý Giáo dục

Trường ĐH Sư phạm

20.   

TS. Đinh Đức Hợi

1977

Tâm lý học

Trường ĐH Sư phạm

21.   

TS. Trần Thị Minh Huế

1977

Giáo dục học

Trường ĐH Sư phạm

22.   

TS. Nguyễn Hà Giang

1982

PP DẠY HỌC

Trường ĐH Sư phạm

23.   

TS. Lê Thị Thu Hương B

1984

PP DẠY HỌC

Trường ĐH Sư phạm

24.   

TS. Bùi Thị Hạnh Lâm

1980

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

25.   

TS. Đỗ Thị Trinh

1977

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

26.   

TS. Trần Nguyệt Anh

1963

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

27.   

PGS.TS. Cao Thị Hà

1971

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

28.   

ThS. PhanThị PhươngThảo

1977

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

29.   

TS. Trịnh Thị Phương Thảo

1984

PPGD

Trường ĐH Sư phạm

30.   

TS. Phạm Thị Hà Thanh

1976

PP dạy học HH

Trường ĐH Sư phạm

31.   

PGS.TS. Hoàng Thị Chiên

1960

PP dạy học HH

Trường ĐH Sư phạm

32.   

TS. Nguyễn Mậu Đức

1983

PP dạy học HH

Trường ĐH Sư phạm

33.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Tâm

1966

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

34.   

TS. Nguyễn Thị Thu Ngà

1980

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

35.   

TS. Phạm Thị Thanh Nhàn

1982

Snh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

36.   

TS. Nguyễn Thị Hà

1978

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

37.   

TS. Nguyễn Thị Hằng

1976

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

38.   

PGS.TS. Nguyễn Văn Hồng

1958

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

39.   

TS. Vũ Thị Thu Thủy

1975

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

40.   

TS. Hoàng Phú Hiệp

1984

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

41.   

GS.TS. Chu Hoàng Mậu

1958

Sinh học HĐ và GDSH

Trường ĐH Sư phạm

42.   

TS. Cao Tiến Khoa

 

Giáo dục vật lí

Trường ĐH Sư phạm

43.   

TS. Nguyễn Quang Linh

1982

Giáo dục vật lí

Trường ĐH Sư phạm

44.   

TS. Nguyễn Thị Thu Hà

1982

Giáo dục vật lí

Trường ĐH Sư phạm

45.   

ThS. Lê Bá Tứ

1957

GDVL

Trường ĐH Sư phạm

46.   

TS. Lê Thị Thu Hương

1981

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

47.   

TS. Lâm Thùy Dương

1977

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

48.   

ThS. Nông Thị Trang

1980

GD Khoa học Xã hội

Trường ĐH Sư phạm

49.   

TS. Nguyễn Tú Quyên

1980

GD Khoa học Xã hội

Trường ĐH Sư phạm

50.   

TS. Trần Ngọc Bích

1978

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

51.   

TS. Nguyễn Thị Hồng Chuyên

1981

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

52.   

TS. Nguyễn Thị Thu Hằng

1982

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

53.   

TS. Đặng Thị Lệ Tâm

1979

GD Khoa học Xã hội

Trường ĐH Sư phạm

54.   

TS. Bạch Phương Vinh

1980

GD Khoa học Tự nhiên

Trường ĐH Sư phạm

55.   

TS. Ngô Gia Võ

1959

GD Khoa học Xã hội

Trường ĐH Sư phạm

56.   

PGS.TS. Phùng Thị Hằng

1962

TLH

Trường ĐH Sư phạm

57.   

ThS. Nguyễn Thị Chúc

1964

TLH

Trường ĐH Sư phạm

58.   

TS. Lê Thị Phương Hoa

1976

TLH

Trường ĐH Sư phạm

59.   

TS. Nguyễn Thị Út Sáu

1982

TLH

Trường ĐH Sư phạm

60.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền

1977

GDH

Trường ĐH Sư phạm

61.   

TS. Lê Thuỳ Linh

1981

GDH

Trường ĐH Sư phạm

62.   

TS. Hà Thị Kim Linh

1978

GDH

Trường ĐH Sư phạm

63.   

TS. Phí Thị Hiếu

1978

QL&PPGD

Trường ĐH Sư phạm

64.   

TS. Nguyễn Thị Ngọc

1982

QL&PPGD

Trường ĐH Sư phạm

65.   

TS. Phạm Hùng Linh

1976

QL&PPGD

Trường ĐH Sư phạm

66.   

TS. Hoàng Điệp

1976

Văn học Việt Nam

Trường ĐH Sư phạm

67.   

TS. Nguyễn Kiến Thọ

1968

Phương pháp giảng dạy

Trường ĐH Sư phạm

68.   

TS. Nguyễn Thị Thu Thủy

1974

Phương pháp giảng dạy

Trường ĐH Sư phạm

69.   

ThS. Đỗ Mạnh Hải

1983

GDNT

Trường ĐH Sư phạm

70.   

TS. Nguyễn Thị Bích

1979

Phương pháp giảng dạy

Trường ĐH Sư phạm

71.   

TS. Nguyễn Thị Thu Hằng

1982

Phương pháp giảng dạy

Trường ĐH Sư phạm

72.   

TS. Nguyễn Hữu Toàn

1978

Lịch sử Đảng

Trường ĐH Sư phạm

73.   

TS. Nguyễn Thị Hường

1975

KT, XH &PL

Trường ĐH Sư phạm

74.   

TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan

1975

KT, XH &PL

Trường ĐH Sư phạm

75.   

TS. Hoàng Thu Thuỷ

1981

TTHCM-LSĐ

Trường ĐH Sư phạm

76.   

ThS. Thăng Văn Liêm

1957

TTHCM-LSĐ

Trường ĐH Sư phạm

77.   

ThS. Phạm Thị Huyền

1979

TTHCM-LSĐ

Trường ĐH Sư phạm

78.   

TS. Nguyễn Công Hoàng

1983

Quản trị chiến lược và Công nghệ

Trường ĐH Khoa học

79.   

TS. Lương Thị Hạnh

1971

Dân tộc học

Trường ĐH Khoa học

80.   

TS. Đào Thế Huy

1984

Quản trị kinh doanh

Trường ĐH CNTT&TT

81.   

PGS.TS. Trần Chí Thiện

1958

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

82.   

TS. Nguyễn Thanh Minh

1957

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

83.   

TS. Trần Quang Huy

1962

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

84.   

PGS.TS. Nguyễn Khánh Doanh

1970

Thương mại Quốc tế

Trường ĐH KT&QTKD

85.   

TS. Bùi Thị Minh Hằng

1982

Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

86.   

TS. Trần Văn Quyết

1976

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

87.   

TS. Đỗ Đình Long

1976

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

88.   

TS. Phạm Thị Ngọc Vân

1979

Quản lý kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

89.   

TS. Đàm Thanh Thủy

1975

Kinh tế phát triển

Trường ĐH KT&QTKD

90.   

ThS. Trần Thùy Linh

1983

Luật học

Trường ĐH KT&QTKD

91.   

PGS.TS. Nguyễn Thị Gấm

1969

Quản trị kinh doanh

Trường ĐH KT&QTKD

92.   

PGS.TS. Đỗ Thị Bắc

1959

Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

93.   

TS . Phạm Công Toàn

1979

Marketing

Trường ĐH KT&QTKD

94.   

ThS. Phạm Thùy Linh

1987

Kinh tế quốc tế

Trường ĐH KT&QTKD

95.   

ThS. Nguyễn Văn Huy

1983

Du lịch

Trường ĐH KT&QTKD

96.   

TS . Vũ Thị Oanh

1983

Kinh tế khu vực

Trường ĐH KT&QTKD

97.   

TS . Bùi Nữ Hoàng Anh

1976

 Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

98.   

ThS. Nguyễn Thị Lan Anh

1981

 Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

99.   

ThS. Nguyễn Văn Công

1973

 Kinh tế NN

Trường ĐH KT&QTKD

100.           

ThS. Nguyễn Thị Thu Hà

1984

 Kinh tế NN

Trường ĐH KT&QTKD

101.           

TS. Phạm Hồng Hải

1973

Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế

Trường ĐH KT&QTKD

102.           

TS. Nguyễn Thị Phương Hảo

1981

 Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

103.           

ThS. Nguyễn Ngọc Hoa

1985

 Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

104.           

ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền

1983

 Kinh tế học

Trường ĐH KT&QTKD

105.           

TS. Nguyễn Tiến Long

1976

 Kinh tế đối ngoại

Trường ĐH KT&QTKD

106.           

ThS. Hà Vũ Nam

1980

 Kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

107.           

ThS. Đỗ Thị Hòa Nhã

1979

 Quản trị kinh doanh

Trường ĐH KT&QTKD

108.           

ThS. Nguyễn Thị Nhung

1976

 Quản trị kinh doanh

Trường ĐH KT&QTKD

109.           

PGS.TS. Đỗ Quang Quý

1951

 Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

110.           

ThS. Nguyễn Thị Thu

1979

 Quản lý kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

111.           

TS. Nguyễn Thị Thu Thương

1985

 Kinh tế và QLKT Quốc dân

Trường ĐH KT&QTKD

112.           

TS. Trần Nhuận Kiên

1981

Thương mại quốc tế

Trường ĐH KT&QTKD

113.           

TS. Tạ Thị Thanh Huyền

1978

Quản lý kinh tế

Trường ĐH KT&QTKD

114.           

TS. Đinh Hồng Linh

1982

Kinh doanh

Trường ĐH KT&QTKD

115.           

ThS. Nguyễn Văn Thông

1976

Kinh tế Nông nghiệp

Trường ĐH KT&QTKD

116.           

TS. Ngô Xuân Hoàng

1963

Kinh tế nông nghiệp

Trường CĐ KT_KT

117.           

PGS.TS. Nguyễn Thị Tính

1964

Giáo dục học

Viện NCXHNVMN

 

 

DANH SÁCH CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KHOA HỌC NHÂN VĂN

DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC: SƯ PHẠM, KHOA HỌC GIỚI THIỆU

(Số liệu cập nhật tháng 10/2016)

TT

Họ và Tên

Năm sinh

Lĩnh vực chuyên môn

Đơn vị công tác

1

PGS.TS. Đàm Thị Uyên

1969

LS Việt Nam cổ trung

Khối CQ ĐHTN

2

PGS.TS. Trần Thị Việt Trung

1956

Văn học

Khối CQ ĐHTN

3

PGS.TS. Nguyễn Đức Hạnh

1962

Văn học

Khối CQ ĐHTN

4

TS. Lê Hồng Thắng

1967

Lý luận và PP dạy học t. Nga

Khối CQ ĐHTN

5

TS. Đoàn Đức Hải

1974

Văn học

Khối CQ ĐHTN

6

TS. Trần Thị Nhi

1977

NN Anh & Văn học Anh

Khối CQ ĐHTN

7

TS. Lưu Quang Sáng

1976

Hán ngữ ĐN

Khối CQ ĐHTN

8

TS. Phùng Thị Tuyết

1977

NN&NN học ứng dụng

Khối CQ ĐHTN

9

TS. Nguyễn Thị Thu Hoài

1978

NN Anh & Văn học Anh

Khối CQ ĐHTN

10

TS. Đào Thị Lý

1969

NN&VH Việt Nam

Khối CQ ĐHTN

11

TS. Nguyễn T.Minh Loan

1979

NN Anh & Văn học Anh

Khối CQ ĐHTN

12

TS. Nguyễn T. Diệu Hà

1981

NN Anh & Văn học Anh

Khối CQ ĐHTN

13

TS. Tô Vũ Thành

1980

VH & NN Hán

Khối CQ ĐHTN

14

TS. Mai Thị Ngọc Anh

1978

Văn tự học NN Hán

Khối CQ ĐHTN

15

TS. Quách Thị Nga

1980

NN văn tự Hán

Khối CQ ĐHTN

16

TS. Phạm Quốc Tuấn

1979

Văn học

Khối CQ ĐHTN

17

PGS.TS. Đỗ Hồng Thái

1962

Lịch sử

Trường ĐH Sư phạm

18

TS. Nguyễn Thị Hồng Minh

1982

Tiếng Anh

Trường ĐH Sư phạm

19

TS. Đồng Văn Quân

1962

Triết học

Trường ĐH Sư phạm

20

PGS.TS. Hà Thị Thu Thủy

1975

Lịch sử

Trường ĐH Sư phạm

21

ThS. Âu Đình Viên

1957

Lịch sử

Trường ĐH Sư phạm

22

TS. Lê Thị Thu Hương A

1969

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

23

ThS. Tạ Tương Chân

1958

Lịch sử

Trường ĐH Sư phạm

24

ThS. Trần Kim Thủy

1965

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

25

TS. Nghiêm Thị Hải Yến

1974

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

26

TS. Nguyễn Thị Quế Loan

1971

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

27

TS. Kim Ngọc Thu Trang

1982

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

28

TS. Hoàng Thị Mỹ Hạnh

1982

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

29

TS. Nguyễn Đức Thắng

1984

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

30

TS. Bùi Huy Nam

1982

LSVN và LSTG

Trường ĐH Sư phạm

31

TS. Vũ Minh Tuyên

1960

triết học

Trường ĐH Sư phạm

32

TS. Vũ Thị Tùng Hoa

1962

triết học

Trường ĐH Sư phạm

33

TS. Ngô Thị Lan Anh

1982

triết học

Trường ĐH Sư phạm

34

TS. Nguyễn Thị Khương

1978

triết học

Trường ĐH Sư phạm

35

TS. Nguyễn Thị Thanh Hà

1981

triết học

Trường ĐH Sư phạm

36

PGS.TS. Đào Thủy Nguyên

1962

Văn học Việt Nam

Trường ĐH Sư phạm

37

TS. Trần Thị Ngọc Anh

1981

Văn học nước ngoài

Trường ĐH Sư phạm

38

TS. Lê Hương Giang

1976

Ngôn ngữ

Trường ĐH Sư phạm

39

PGS.TS. Cao Thị Hảo

1976

Văn học Việt Nam

Trường ĐH Sư phạm

40

PGS.TS. Dương Thu Hằng

1978

Văn học Việt Nam

Trường ĐH Sư phạm

41

TS. Ôn Mỹ Linh

1982

Văn học nước ngoài

Trường ĐH Sư phạm