|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM TOÁN HỌC (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Nông Quốc Chinh |
Đại số, HH, Tôpô |
Trường Đại học Khoa học |
Trưởng nhóm |
913072707 |
|
2 |
PGS.TS. Phạm Việt Đức |
Giải tích |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
913,072,650 |
|
3 |
PGS.TS Lê Thị Thanh Nhàn |
Đại số & LT số |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
915643746 |
|
4 |
PGS.TS. Phạm Hiến Bằng |
Giải tích |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
912,454,595 |
|
5 |
TS. Nguyễn Văn Minh |
Toán học tính toán |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
912119767 |
|
6 |
TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
Toán học tính toán |
Trường Đại học Khoa học |
UV thư ký |
912211858 |
|
(Ấn định danh sách có 6 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Trần Thanh Thương |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM VẬT LÝ
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Vũ Thị Kim Liên |
Vật lý chất rắn |
Trường Đại học Sư phạm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
ThS. Nguyễn Văn Đăng |
Vật lý |
Trường Đại học Khoa học |
UV thư ký |
983009975 |
|
3 |
TS. Phạm Duy Lác |
Vật lý |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
4 |
ThS. Phạm Minh Tân |
Vật lý |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
5 |
ThS. Dương Duy Hùng |
Vật lý |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 5 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Trần Thanh Thương |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM HOÁ HỌC
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Lê Hữu Thiềng |
Hoá lý |
Trường Đại học Sư phạm |
Trưởng nhóm |
|
|
3 |
TS. Đỗ Trà Hương |
Hoá lý |
Trường Đại học Sư phạm |
UV thư ký |
914273908 |
|
2 |
PGS.TS. Phạm Văn Thỉnh |
Hoá hữu cơ |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Nguyễn Đăng Đức |
Hóa phân tích |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Mai Xuân Trường |
Hóa phân tích |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 5 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM SINH HỌC
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Chu Hoàng Mậu |
Sinh học |
Cơ quan Đai học TN |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Nguyễn Thị Tâm |
Sinh lý TV |
Trường Đại học Sư phạm |
UV thư ký |
0986 059 258 |
|
3 |
TS. Vi Thị Đoan Chính |
Vi Sinh vật |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Lê Ngọc Công |
Sinh thái TV |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Nguyễn Vũ Thanh Thanh |
Di truyền học |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 5 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM CƠ KHÍ - XÂY DỰNG
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Phan Quang Thế |
Máy cắt gọt kim loại |
Trường Đại học KTCN |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Nguyễn Văn Dự |
Kỹ thuật cơ khí |
Trường Đại học KTCN |
UV thư ký |
916056618 |
|
3 |
PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe |
Kỹ thuật máy công cụ |
Trường Đại học KTCN |
Uỷ viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Vũ Quý Đạc |
Cơ học máy |
Viện NCPT Công nghệ cao về KTCN |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Vũ Ngọc Pi |
Công nghệ CTM |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Nguyễn Đình Mãn |
Cơ khí động lực |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Ngô Cường |
Công nghệ CTM |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
|
8 |
TS. Dương Thế Hùng |
Xây dựng |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 8 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TIN HỌC
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Lại Khắc Lãi |
Điện - TĐH |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Nguyễn Văn Tảo |
An toàn, bảo mật thông tin |
Trường Đại học Công nghệ thông tin & TT |
Ủy viên thư ký |
1913286685 |
|
3 |
PGS.TS. Nguyễn Hữu Công |
Điện - TĐH |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Phạm Việt Bình |
Nhận dạng & xử lý ảnh |
Trường Đại học Công nghệ thông tin & TT |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Nguyễn Mạnh Đức |
Tin học |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Trần Xuân Minh |
Điện - TĐH |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Vũ Vinh Quang |
Toán - Tin |
Trường Đại học Công nghệ thông tin & TT |
Ủy viên |
|
|
8 |
PGS.TS. Ngô Như Khoa |
Tin học |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Ủy viên |
|
|
9 |
ThS. Phạm Đức Long |
Điều khiển tự động |
Trường Đại học Công nghệ thông tin & TT |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 8 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
|
|
1 |
TS. Phạm Việt Bình |
Nhận dạng & xử lý ảnh |
Khoa Công nghệ thông tin |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Đỗ Năng Toàn |
Xử lý ảnh, thực tại ảo |
Viện Công nghệ thông tin |
Ủy viên |
|
|
3 |
TS. Vũ Vinh Quang |
Toán - Tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Nguyễn Mạnh Đức |
Tin học |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Vũ Mạnh Xuân |
Toán - Tin |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Nguyễn Văn Tảo |
An toàn, bảo mật thông tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
Ủy viên thư ký |
|
|
(Ấn định danh sách có 6 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Nông |
KH đất, SD tài nguyên |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Đỗ Thị Lan |
Sinh thái cảnh quan, MT |
Trường Đại học Nông - Lâm |
UV thư ký |
983,640,105 |
|
3 |
PGS.TS. Trần Viết Khanh |
Địa lý tự nhiên, môi trường |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Uỷ viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Đặng Văn Minh |
SXBV, Môi trường đất |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
5 |
GS.TS. Nguyễn Thế Đặng |
Khoa học đất |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Lương Thị Hồng Vân |
Sinh học, môi trường |
Viện Khoa học sự sống |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Hoàng Lâm |
Hóa nông nghiệp |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 7 người)
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM NÔNG LÂM
Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị Công Tác |
Chức danh HĐ |
|
|
1 |
PGS.TS. Trần Ngọc Ngoạn |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
3 |
PGS.TS. Đào Thanh Vân |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Ngô Xuân Bình |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS. Luân Thị Đẹp |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Dương Văn Sơn |
Phát triển NT |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Võ Quốc Việt |
Trồng trọt |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
7 |
|
(Ấn định danh sách có 7 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM NÔNG - LÂM
(Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Đặng Kim Vui |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Trần Thị Hà |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
UV thư ký |
|
|
3 |
TS. Lý Văn Trọng |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Vũ Thị Quế Anh |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Nguyễn Văn Thái |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
6 |
GS.TS. Trần Ngọc Ngoạn |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
7 |
PGS.TS. Đào Thanh Vân |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
8 |
TS. Võ Quốc Việt |
Trồng trọt |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
(Ấn định danh sách có 8 người) Thư ký hành chính: Trần Thanh Thường |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM CHĂN NUÔI - THÚ Y (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
GS.TS. Từ Quang Hiển |
Chăn nuôi |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Mai Anh Khoa |
Chăn nuôi |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
UV thư ký |
|
|
3 |
GS.TS. Nguyễn Quang Tuyên |
Vi sinh thú y |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Lan |
Thú y |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS. Trần Văn Phùng |
Chăn nuôi |
Viện Khoa học sự sống |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Bình |
Chăn nuôi |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
|
7 |
PGS.TS. Trần Thanh Vân |
Chăn nuôi |
Cơ quan Đại học Thái Nguyên |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 7 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM Y DƯỢC (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tư |
Sinh lý học |
Trường Đại học Y Dược |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Nội khoa |
Trường Đại học Y Dược |
UV thư ký |
913,516,863 |
|
3 |
GS.TS. Đỗ Văn Hàm |
Y học dự phòng |
Trường Đại học Y Dược |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Sơn |
Nhi khoa |
Trường Đại học Y Dược |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS. Dương Hồng Thái |
Nội khoa |
Trường Đại học Y Dược |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Trần Đức Quý |
Ngoại khoa |
Trường Đại học Y Dược |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Nguyễn Đắc Trung |
Vi sinh |
Trường Đại học Y Dược |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 7 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM KHXH & NHÂN VĂN (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Lộc |
Ngôn ngữ |
Trường Đại học Sư phạm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Đàm Thị Uyên |
Lịch sử VN |
Cơ quan Đại học TN |
Ủy viên |
|
|
3 |
PGS.TS. Trần Thị Việt Trung |
Văn học |
Cơ quan Đại học TN |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Lê Hồng Thắng |
Tiếng Nga |
Khoa Ngoại ngữ |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Vũ Thị Tùng Hoa |
Triết học |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Nguyễn Hằng Phương |
VH dân gian |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Nguyễn Xuân Trường |
Địa lý |
Cơ quan Đại học TN |
UV thư ký |
914765087 |
|
8 |
TS. Phạm Phương Thái |
Văn |
Trường Đại học Khoa học |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 8 người) |
|
|
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM KHOA HỌC GIÁO DỤC (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Phạm Hồng Quang |
Giáo dục học |
Trường Đại học Sư phạm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Đỗ Hồng Thái |
PPGD sử |
Trường Đại học Sư phạm |
UV thư ký |
988,508,099 |
|
3 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Khải |
PP vật lý |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Trịnh Thanh Hải |
PP Toán |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Phùng Thị Hằng |
Tâm lý |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Nguyễn Thị Tính |
Giáo dục học |
Viện NC Kinh tế - KHXH, NV |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Hoàng Thị Chiên |
PP Hoá học |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
8 |
PGS.TS. Nguyễn Phúc Chỉnh |
PPGD Sinh |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
9 |
TS. Cao Thị Hà |
PPGD Toán |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 9 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NHÓM KINH TẾ - QTKD (Kèm theo quyết định số: /QĐ/ĐHTN-KHCN&MT, Ngày /8/2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên) |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
SĐT |
|
1 |
PGS.TS. Trần Chí Thiện |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
TS. Nguyễn Thị Gấm |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên thư ký |
912805980 |
|
3 |
TS. Trần Quang Huy |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Trần Đình Tuấn |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
|
|
5 |
TS. Bùi Đình Hòa |
Kinh tế |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Ngô Xuân Hoàng |
Kinh tế |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Hoàng Thị Thu |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 7 người)
Thư ký hành chính: Nguyễn Tuấn Anh |
12176649583 |
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA LIÊN NGÀNH CƠ BẢN Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
|
|
1 |
PGS.TS. Chu Hoàng Mậu |
Di truyền học |
Cơ quan Đai học TN |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Nông quốc Chinh |
HH Tôpô |
Khoa Khoa học Tự nhiên & Xã hội |
Ủy viên |
|
|
3 |
PGS.TS. Lê Hữu Thiềng |
Phức chất hiếm |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Phạm Việt Đức |
Giải tích |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS Lê Thị Thanh Nhàn |
Đại số |
Khoa Khoa học Tự nhiên & Xã hội |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Vũ Thị Kim Liên |
Vật lý chất rắn |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Nguyễn Văn Tuấn |
Toán cơ |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
Ủy viên |
|
|
8 |
TS. Nguyễn Thị Tâm |
Sinh lý thực vật |
Trường Đại học Sư phạm |
UV thư ký |
|
|
9 |
TS. Vi Thị Đoan Chính |
Vi Sinh học |
Khoa Khoa học Tự nhiên & Xã hội |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 9 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA LIÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
|
|
1 |
PGS.TS. Lại Khắc Lãi |
ĐK-TĐH |
Cơ quan Đại học TN |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Ngô Như Khoa |
Cơ học |
Cơ quan Đại học TN |
UV thư ký |
|
|
3 |
PGS.TS. Vũ Quí Đạc |
Cơ học |
Viện NCPT Công nghệ cao về KTCN |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe |
Cơ khí CTM |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS. Nguyễn Như Hiển |
Điện-TĐH |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Nguyễn Hữu Công |
ĐK-TĐH |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
7 |
TS. Nguyễn Văn Dự |
Cơ khí CTM |
Trường Đại học KTCN |
Ủy viên |
|
|
8 |
TS. Nguyễn Đình Mãn |
Cơ khí CTM |
Trường Cao đẳng KTKT |
Ủy viên |
|
|
9 |
TS. Phạm Việt Bình |
Xử lý ảnh |
Khoa Công nghệ thông tin |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 9 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA LIÊN NGÀNH NÔNG LÂM Y Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị Công Tác |
Chức danh HĐ |
|
|
1 |
GS.TS. Từ Quang Hiển |
Chăn nuôi |
Cơ quan Đại học TN |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Trần Thanh Vân |
Chăn nuôi |
Cơ quan Đại học TN |
UV thư ký |
|
|
3 |
PGS.TS. Nguyễn Quang Tuyên |
Thú y |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
4 |
PGS.TS. Trần Ngọc Ngoạn |
Nông học |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
5 |
PGS.TS. Đặng Kim Vui |
Lâm nghiệp |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
6 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Nông |
TN-MT |
Trường Đại học Nông - Lâm |
Ủy viên |
|
|
7 |
PGS.TS. Phạm Thị Hồng Vân |
Sinh hoá |
Trường Đại học Y khoa |
Ủy viên |
|
|
8 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tư |
Sinh lý học |
Trường Đại học Y khoa |
Ủy viên |
|
|
9 |
PGS.TS. Trần Văn Phùng |
Chăn nuôi |
Viện khoa học sự sống |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 9 người) |
|
|
DANH SÁCH CHUYÊN GIA LIÊN NGÀNH KHXH & NHÂN VĂN, QUẢN LÝ Kèm theo quyết định số: QĐ/QLKH, Ngày /6/2009 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên |
|
|
TT |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
Đơn vị công tác |
Chức danh HĐ |
|
|
5 |
PGS.TS. Phạm Hồng Quang |
Giáo dục học |
Trường Đại học Sư phạm |
Trưởng nhóm |
|
|
2 |
PGS.TS. Đàm Thị Uyên |
Lịch sử VN |
Trường Đại học Sư phạm |
UV thư ký |
|
|
3 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Lộc |
Ngôn ngữ |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
1 |
PGS.TS. Trần Thị Việt Trung |
Văn học |
Nhà xuất bản |
Ủy viên |
|
|
4 |
TS. Vũ Thị Tùng Hoa |
Triết học |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
6 |
TS. Đỗ Hồng Thái |
PPGD sử |
Trường Đại học Sư phạm |
Ủy viên |
|
|
7 |
PGS.TS. Trần Chí Thiện |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
|
|
8 |
TS. Đỗ Anh Tài |
Phát triển NT |
Trường Đại học Kinh tế & QTKD |
Ủy viên |
|
|
9 |
ThS. Nguyễn Vinh Quang |
Tiếng Anh |
Khoa Ngoại ngữ |
Ủy viên |
|
|
(Ấn định danh sách có 9 người) |
|