|
STT |
Tên dự án |
Linh vực |
Các hoạt động chính của dự án |
Thời gian |
Đơn vị chủ trì |
Tổ chức/nước tài trợ |
|
1 |
Tìm hiểu tương lai hợp tác phát triển đại học ở vùng nông thôn miền Bắc Việt Nam |
Công nghệ điện tử và truyền thông |
Nghiên cứu phát triển mạng cảm biến trên nền IPv6. Thiết lập phòng thí nghiệm cho trường ĐH CNTT&TT về Công nghệ truyền thông. |
2011-2013 |
ĐHCNTT&TT |
Bỉ |
|
2 |
Dự án năng lượng nông thôn 2 - Tài trợ không hoàn lại tín thác của Quỹ Môi trường toàn cầu |
Kỹ thuật |
Đào tạo kỹ thuật viên cho các đơn vị phân phối điện địa phương |
2009-2011 |
ĐHKTCN |
Ngân hàng Thế Giới |
|
3 |
Nghiên cứu công nghệ keo dán gỗ |
Nghiên cứu |
Nghiên cứu chế tạo các loai keo dán chỗ CLC |
2009-2011 |
ĐHNL |
Nhật Bản |
|
4 |
Sử dụng đất bền vững và phát triển nông thôn miền núi phía Bắc (Pha 4) |
Nghiên cứu |
Hệ thống canh thác đất bền vững |
2009-2012 |
ĐHNL |
Đức |
|
5 |
Quản lý bền vững đất lâm nghiệp |
Nghiên cứu |
Phương pháp quản lý hiệu quả |
2010-2011 |
ĐHNL |
CARE |
|
6 |
Nghiên cứu và phát triển giống cam |
Nghiên cứu |
Giống cam chất lượng và năng suất cao |
2010-2012 |
ĐHNL |
Trung Quốc |
|
7 |
Ứng dụng công nghệ sinh học trong chuyển gen chịu sâu trên cây đậu tương |
Nghiên cứu |
Cây đậu tương có khả năng kháng bệnh tốt |
2010-2012 |
ĐHNL |
Hàn Quốc |
|
8 |
Khắc phục các trở ngại về kỹ thuật và thị trường để chăn nuôi bò thịt có lãi tại vùng Tây Bắc Việt Nam |
Nghiên cứu |
Doanh nghiệp bò vùng cao Tây Bắc đạt lợi nhuận cao |
2011-2015 |
ĐHNL |
ACIAR |
|
9 |
Dự án trồng thử nghiệm cây cao lương ngọt sản xuất ethanol với đối tác Nhật Bản |
Nghiên cứu |
Phát triển cây cao lương cho sản xuất cồn sinh học |
2011-2012 |
ĐHNL |
Công ty TNHH Earth Note |
|
10 |
Ứng dụng GIS trong chuẩn đoán dinh dưỡng cây trồng |
Nghiên cứu |
Chuẩn đoán chính xác dinh dưỡng cây trồng |
2011-2013 |
ĐHNL |
Hoa Kỳ |
|
11 |
Chọn tạo giống cam quýt không hạt |
Nghiên cứu |
Chọn tạo giống cam quýt không hạt mới |
2011-2013 |
ĐHNL |
Nhật Bản |
|
12 |
Nghiên cứu kiến thức bản địa trong ứng phó với biến đổi khí hậu |
Nghiên cứu |
Ứng dụng kiến thức bản địa có khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu |
2011-2012 |
ĐHNL |
CARE |
|
13 |
Dự án GCE Vietnam |
Giáo dục |
Tập huấn về ứng dụng CNTT cho giáo viên, học sinh THPT |
2011-2013 |
TTHL |
IREX |
|
14 |
Tập huấn nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ môi trường thông qua việc áp dụng hệ thống thân canh lúa cải tiến SRI |
Đào tạo |
- Tổ chức 9 khóa tập huấn về SRI và bảo vệ môi trường |
02/2011 - 7/2011 |
TTHTQT |
Tổ chức Hợp tác phát triển Bỉ (BTC) |
|
15 |
Áp dụng hệ thống canh tác lúa cải tiến SRI và nâng cao năng lực cho nông dân huyện Võ Nhai - tỉnh Thái Nguyên |
Nông nghiệp |
- Tập huấn - Xây dựng mô hình SRI - Hội thảo |
5/2011 - 11/2011 |
TTHTQT |
Tổ chức Phật giáo cứu trợ toàn cầu (BGR) |
|
16 |
Xây dựng đơn vị đào tạo và tư vấn trong 8 trường Đại học Y Việt Nam |
Đào tạo |
|
2007 - 2012 |
ĐHY-D |
Chính phủ Hà Lan |
|
17 |
Dự án Nuffic – Nâng cao năng lực giảng dạy và nghiên cứu cho bác sỹ y học dự phòng tại Việt Nam |
Đào tạo |
|
2007 -2012 |
ĐHY-D |
Chính phủ Hà Lan |
|
18 |
Dự án điều tra nguyên nhân tử vong |
Nghiên cứu |
|
2009-2011 |
ĐHY-D |
Đại học Queensland (Úc) |
|
19 |
Dự án tăng cường chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số thông qua đào tạo tại Việt Nam – Cách tiếp cận hệ thống (Dự án ME-EM) |
Đào tạo |
|
2009-2013 |
ĐHY-D |
Pathfinder International VN |
|
20 |
Dự án nghiên cứu nâng cao lập kế hoạch dựa theo bằng chứng: Dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ nghèo, phụ nữ vùng sâu vùng xa và phụ nữ là người dân tộc thiểu số |
Nghiên cứu |
|
10/2010 – 12/2011 |
ĐHY-D |
Hội Đồng dân số tại Việt Nam |
|
21 |
Dự án Nghiên cứu bổ sung vi chất dinh dưỡng cho phụ nữ trước khi mang thai lên sức khỏe bà mẹ và kết quả thai nghén" |
Nghiên cứu |
|
2011-2014 |
ĐHY-D |
Đại học Emory |
|
22 |
Dự án Nâng cao năng lực cho cán bộ trạm y tế xã và y tế thôn bản tại tỉnh Cao Bằng và Bắc Kan |
Đào tạo |
|
2011-2012 |
ĐHY-D |
Cơ quan hợp tác và phát triển Luxembourg |